Nhúng
Toàn màn hình
/ 18
Sao chép
Đang tải
Tải xuống tài liệu (18 trang)
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-09-17 19:32:19
1 THÔNG TƯ C A B TÀI CHÍNH Ủ Ộ S Ố 97 /2006/TT-BTC NGÀY 16 THÁNG 10 NĂM 2006 H NG D N V PHÍ VÀ L PHÍ THU C TH M QUY N QUY T Đ NH C A ƯỚ Ẫ Ề Ệ Ộ Ẩ Ề Ế Ị Ủ H I Đ NG NHÂN DÂN T NH, THÀNH PH TR C THU C TRUNG NG Ộ Ồ Ỉ Ố Ự Ộ ƯƠ Căn c Pháp l nh Phí và l phí ngày 28 tháng 8 năm 2001; ứ ệ ệ Căn c Ngh đ nh s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế thi hành Pháp l nh ệ phí và l phí;ệ Căn c Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 c a Chính ph s a đ i, b sung ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ m t s đi u c a Ngh đ nh s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy đ nh chi ộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ ị ti t thi hành ế Pháp l nhệ phí và l phí;ệ B Tài chính h ng d n vi c xác đ nh m c thu và ch đ thu, n p, qu n lý và s ộ ướ ẫ ệ ị ứ ế ộ ộ ả ử d ng đ i v i các kho n thu phí và l phí thu c th m quy n quy t đ nh c a H i đ ng nhân ụ ố ớ ả ệ ộ ẩ ề ế ị ủ ộ ồ dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (sau đây g i chung là c p t nh), nh sau: ỉ ố ự ộ ươ ọ ấ ỉ ư I. NH NG KHO N PHÍ THU C TH M QUY N QUY T Đ NH C A H I Ữ Ả Ộ Ẩ Ề Ế Ị Ủ Ộ Đ NG NHÂN DÂN C P T NH Ồ Ấ Ỉ Theo quy đ nh c a Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 c a Chính ph s a ị ủ ị ị ố ủ ủ ử đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ quy đ nh chi ti t thi hành ị ế Pháp l nhệ phí và l phí (sau đây g i là Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-ệ ọ ị ị ố CP), H i đ ng nhân dân c p t nh quy t đ nh đ i v i ộ ồ ấ ỉ ế ị ố ớ nh ngữ kho n phí sau:ả 1. Phí xây d ng; ự 2. Phí đo đ c, l p b n đ đ a chính; ạ ậ ả ồ ị 3. Phí th m đ nh c p quy n s d ng đ t; ẩ ị ấ ề ử ụ ấ 4. Phí ch ; ợ 5. Phí đ u th u, đ u giá (đ i v i phí do c quan đ a ph ng t ch c thu); ấ ầ ấ ố ớ ơ ị ươ ổ ứ 6. Phí th m đ nh k t qu đ u th u (đ i v i ho t đ ng th m đ nh do c quan đ a ẩ ị ế ả ấ ầ ố ớ ạ ộ ẩ ị ơ ị ph ng th c hi n); ươ ự ệ 7. Phí s d ng đ ng b (đ i v i đ ng thu c đ a ph ng qu n lý); ử ụ ườ ộ ố ớ ườ ộ ị ươ ả 8. Phí qua c u (đ i v i c u thu c đ a ph ng qu n lý); ầ ố ớ ầ ộ ị ươ ả 9. Phí qua đò; 10. Phí qua phà (đ i v i phà thu c đ a ph ng qu n lý); ố ớ ộ ị ươ ả 11. Phí s d ng c ng cá; ử ụ ả 12. Phí s d ng l đ ng, b n, bãi, m t n c; ử ụ ề ườ ế ặ ướ 13. Phí khai thác và s d ng tài li u đ t đai; ử ụ ệ ấ 14. Phí th vi n (đ i v i th vi n thu c đ a ph ng qu n lý); ư ệ ố ớ ư ệ ộ ị ươ ả 15. Phí an ninh, tr t t ; ậ ự 16. Phí th m đ nh c p phép s d ng v t li u n công nghi p (đ i v i ho t đ ng ẩ ị ấ ử ụ ậ ệ ổ ệ ố ớ ạ ộ th m đ nh do c quan đ a ph ng th c hi n); ẩ ị ơ ị ươ ự ệ 2 17. Phí trông gi xe đ p, xe máy, ô tô;ữ ạ 18. Phí tham quan danh lam th ng ...
— Xem thêm —
Bình luận