Từ vựng tiếng Nhật - chuyên ngành thực phẩm

Số trang: 16
Mã số: 329632
Loại file: DOC
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 16
Sao chép
   
くひ
(Từ vựng chuyên nghành thực phẩm)
うり
(Món ăn)
アスパラガスサラダ
Măng tây cho vào sa lát
アボカドサラダ
Quả bơ cho vào sa lát
うなぎの
かばやき
蒲焼
Lươn nướng
ウニ
どん
Cơm phủ trứng quỷ biển
エビフライ
Tôm tảm bột chiên giòn
おかゆ
Cháo
この
好み
焼き
Bánh xèo Nhật
茶漬け
Cơm trộn tảo biển khô+ruốc cá hồi+
nước chè xanh
オムレツ
Trứng ốp nếp
ガーリックブレッド
Bánh mì nướng vị tỏi
カツ
どん
Thịt lợn(thăn)tẩm bột rán phủ lên cơm
カニ
にく
肉のソテー
Cua xào mặn
カレーライス
Cơm cà ri
ぎゅうどん
Thịt bò xào hành tây
ぎょうざ
餃子
Bánh há cảo Trung Quốc
グリルチーズサンドイッチ
Bánh kẹp sa lát + pho mát
コールスロー
Súp gà rau củ
コロッケ
Bánh khoai tây tẩm bột chiên giòn
コンソメスープ
Sốt cà chua thịt bò
サーロイン・ステーキ
Bít tết thịt bò
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
さかな
煮物
Cá hấp
さかな
のフライ
Cá rán
サケの
炭火焼き
Cá hồi nướng than
シーフードサラダ
Sa lát hải sản
シーフードピラフ
Cơm trộn hải sản
スクランブルエッグ
Trứng cuộn cơm rang
ステーキ
Bít tết
スパゲティ
Món mỳ ống của Ý
スモーク・サーモン
Cá hồi hun khói
タコス
Bánh kẹp thịt xào cà chua
チーズバーガー
Bánh hăm bơ gơ kẹp pho mát
チキン・グラタン
Rau củ phủ sa lát nướng
チキンクリームスープ
Nước sốt có thịt gà+kem sữa tươi
チャーハン
Cơm rang
つけもの
漬物
Dưa muối
トースト
Bánh mỳ nướng
トマトスープ
Sốt cà chua
ぶた
豚カツ
Thịt lợn tẩm rán
なま
生ガキ
Con hào
ニシンのサラダ
Sa lát cá
煮物
Thức ăn đã được ninh, hầm
パスタ
Mì Ý(sợi dẹt)
ハンバーガー
Bánh hăm bơ gơ
ビーフシチュー
Thịt bò ninh với cà rốt
ひ が
日替わりスープ
Món súp thay đổi theo ngày 
ピザ
Pizza
ピラフ
Cơm trộn
フライドチキン
Gà rán(tẩm bột mỳ)
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
フライドポテト
Khoai tây rán kiểu Pháp
ベークドポテト
Khoai tây nướng
ポタージュスープ
Súp khoai tây
ホットドッグ
Xúc xích loại to
マッシュポテト
Khoai tây bào(Sa lát Nga)
ミートパイ
Bánh nhân thịt
味噌汁
Canh miso(đậu+tảo biển)
メカジキのあぶり
焼き
Thịt mỡ cá kiếm nướng
目玉焼き
Trứng cuộn rán
野菜サラダ
Sa lát rau
野菜スープ
Súp rau
レタスサラダ
Rau diếp
ローストチキン
Thịt gà nướng
ローストビーフ
Thịt bò nướng
ロールパン
Bánh mỳ cuộn
冷肉盛り
合わせ
Thịt lợn trộn thịt bò
っき
調(Bát đĩa Dụng cụ nấu
nướng)
あわ
泡だて
Dụng cụ đánh bông(kem,trứng…)
受け
ざら
Khay đựng
おたま
Cái muôi
おろしがね
Bàn mài ,vỉ bào
片手なべ
Nồi( có 1 tay cầm)
BẤM ĐỂ XEM THÊM
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-10-04 23:20:33
Đây là một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành về thực phẩm gửi đến các bạn độc giả tham khảo.     しょくひん 食 品 の せ ん も ん よ う ご 専門用語 (Từ vựng chuyên nghành thực phẩm) りょうり 料理 (Món ăn) アスパラガスサラダ Măng tây cho vào sa lát アボカドサラダ Quả bơ cho vào sa lát うなぎの かばやき 蒲焼 Lươn nướng ウニ どん 丼 Cơm phủ trứng quỷ biển エビフライ Tôm tảm bột chiên giòn おかゆ Cháo お この 好 み や 焼 き Bánh xèo Nhật お ち ゃ づ 茶漬 け Cơm trộn tảo biển khô+ruốc cá hồi+ nước chè xanh オムレツ Trứng ốp nếp ガーリックブレッド Bánh mì nướng vị tỏi カツ どん 丼 Thịt lợn(thăn)tẩm bột rán phủ lên cơm カニ にく 肉 のソテー Cua xào mặn カレーライス Cơm cà ri ぎゅうどん 牛 丼 Thịt bò xào hành tây ぎょうざ 餃子 Bánh há cảo Trung Quốc グリルチーズサンドイッチ Bánh kẹp sa lát + pho mát コールスロー Súp gà rau củ コロッケ Bánh khoai tây tẩm bột chiên giòn コンソメスープ Sốt cà chua thịt bò サーロイン・ステーキ Bít tết thịt bò さかな 魚 の に も の 煮物 Cá hấp さかな 魚 のフライ Cá rán サケの す み び や 炭火焼 き Cá hồi nướng than シーフードサラダ Sa lát hải sản シーフードピラフ Cơm trộn hải sản スクランブルエッグ Trứng cuộn cơm rang ステーキ Bít tết スパゲティ Món mỳ ống của Ý スモーク・サーモン Cá hồi hun khói タコス Bánh kẹp thịt xào cà chua チーズバーガー Bánh hăm bơ gơ kẹp pho mát チキン・グラタン Rau củ phủ sa lát nướng チキンクリームスープ Nước sốt có thịt gà+kem sữa tươi チャーハン Cơm rang つけもの 漬物 Dưa muối トースト Bánh mỳ nướng トマトスープ Sốt cà chua ぶた 豚 カツ Thịt lợn tẩm rán なま 生 ガキ Con hào ニシンのサラダ Sa lát cá に も の 煮物 Thức ăn đã được ninh, hầm パスタ Mì Ý(sợi dẹt) ハンバーガー Bánh hăm bơ gơ ビーフシチュー Thịt bò ninh với cà rốt ひ が 日替 わりスープ Món súp thay đổi theo ngày   ピザ Pizza ピラフ Cơm trộn フライドチキン Gà rán(tẩm bột mỳ) フライドポテト Khoai tây rán kiểu Pháp ベークドポテト Khoai tây nướng ポタージュスープ Súp khoai tây ホットドッグ Xúc xích loại to マッシュポテト Khoai tây bào(Sa lát Nga) ミートパイ Bánh nhân thịt み そ し る 味噌汁 Canh miso(đậu+tảo biển) メカジキのあぶり や 焼 き Thịt mỡ cá kiếm nướng め だ ま や 目玉焼 き Trứng cuộn rán や さ い 野菜 サラダ Sa lát rau や さ い 野菜 スープ Súp rau レタスサラダ Rau diếp ローストチキン Thịt gà nướng ローストビーフ Thịt bò nướng ロールパン Bánh mỳ cuộn れ い に く も 冷肉盛 り あ 合 わせ Thịt lợn trộn thịt bò しょっき 食器 ・ ち ょ う り き ぐ 調理器具 ( Bát đĩa ・ Dụng cụ nấu nướng ) あわ 泡 だて き 器 Dụng cụ đánh bông(kem,trứng…) う 受 け ざら 皿 Khay đựng おたま Cái muôi おろしがね Bàn mài ,vỉ bào か た て 片手 なべ Nồi( có 1 tay cầm) かわ 皮 むき き 器 Dụng cụ gọt vỏ か ん き 缶切 り Cái mở nắp chai,hộp キッチンタイマー Đồng hồ hẹn giờ(dùng trong khi nấu ăn) クッキーシート Giấy bọc làm khuôn làm bánh グラス Cốc thủy tinh ケーキ よ う や 用焼 き かた 型 Khuôn nướng bánh ngọt さら 皿 Đĩa ざる Rổ, rá しゃもじ Muôi múc canh トング Cái kẹp thức ăn ナプキン Giấy lau にじゅうなべ 二重鍋 Nồi áp suất 2 tầng パイ よ う や 用焼 き がた 型 Khuôn nướng bánh mỳ ふた 蓋 Nắp vung フライパン Chảo chuyên dùng để rán ボウル Bát to ほうちょう 包 丁 Con dao なべ 鍋 1.Nồi 2.Món lẩu なべ 鍋 つかみ Cái kẹp nồi まな いた 板 Thớt む 蒸 し き 器 Vỉ hấp めんぼう 麺棒 Gậy lăn bột やかん Ấm đun nước ワイングラス Ly để uống rượu vang の 飲 み もの 物 (Đồ uống) アイスティー Trà ướp lạnh アップルジュース Nước táo ép インスタントコーヒー Cà phê hòa tan ウイスキー Rượu whisky ウーロン ちゃ 茶 Trà Ôlông(trà đen của Trung Quốc) えいよう 栄養 ドリンク Nước uống bổ dưỡng,nước tăng lực オレンジジュース Nước cam ép グレープジュース Nước nho ép コーラ Nước uống cocacola ココア ca cao サイダー nước uống có ga シーバスリーガル Rượu mạnh Chivas Regal シェイク 1 loại cóc tai(rượu trộn) シェリー Rượu sherry(màu vàng hoặc nâu) シャンペン Rượu sâm banh ジョニーウォーカー Rượu Jonnie Walker ジンジャーエール Rượu ginger ale ジン・トニック Rượu gin and tonic スコッチ rượu scôt(của Scôt-len) とうにゅう 豆 乳 sữa đậu nành トマトジュース Nước cà chua ép トムコリンズ Rượu Tom-Collins ドライマティーニ Rượu dry martini に ほ ん ち ゃ 日本茶 Trà Nhật の 飲 むヨーグルト Sữa chua uống ブランデー Rượu mạnh ベルモット Rượu véc mút マンゴージュース Nước xoài ép むぎちゃ 麦茶 Trà lúa mì ラガービール Bia Lager レモネード Nước chanh くだもの 果物 (Hoa quả) あお 青 りんご Táo xanh アボカド Quả bơ あんず Quả hạnh イチゴ Dâu tây イチジク Quả vả オレンジ Quả cam かき 柿 Quả hồng キウィ Quả kiwi くり 栗 Hạt dẻ グレープフルーツ Quả bưởi ココナッツ Quả dừa さくらんぼ Sơ ri スイカ Dưa hấu ドリアン Sầu riêng ナシ Lê パイナップル Dứa パパイヤ Đu đủ ぶどう Nho プラム Mận ブルーベリー Dâu xanh マスカット Nho xanh không hạt マスクメロン Dưa lưới マンゴー Xoài メロン Dưa hấu もも 桃 Dào ライム Chanh mỹ(màu vàng,to) ラズベリー Quả dâu レモン Chanh や さ い 野菜 (Rau) アーティチョーク Trà Actixô あお 青 ネギ Hành lá アスパラガス Măng tây アボカド Quả bơ(của Mexico) インゲンマメ Đậu côve エノキダケ Nấm rơm エンドウマメ Đậu ván(màu xanh,ngắn,dẹt) オクラ Đậu nhớt かぶ Củ cải tây かぼちゃ Bí đỏ カリフラワー Súp lơ trắng キャベツ Bắp cải きゅうり Dưa chuột ごぼう Cây ngưu bàng さつまいも Khoai lang さといも Khoai sọ しいたけ Nấm じゃがいも Khoai tây しょうが Gừng セロリ Cần tây だいこん 大根 Củ cải trắng たけのこ Măng tre タマネギ Hành tây チンゲン さい 菜 Cải chíp と う が ら し 唐辛子 ớt とうもろこし Ngô トマト Cà chua なが 長 ネギ Hành lá なす Cà tím ニンジン Cà rốt にんにく Tỏi はくさい 白菜 Cải thảo パセリ Ngò tây はつか だいこん 大根 Củ cải loại nhỏ ビート Củ cải đường ピーマン ớt xanh ブロッコリー Súp lơ xanh ほうれん そう 草 Cải bó xôi マッシュルーム Nấm gỗ め 芽 キャベツ Bắp cải bé もやし Giá đỗ レタス Rau diếp レンコン Củ sen しょくざい 食 材 (Nguyên liệu chế biến món ăn) あぶら 油 Dầu ăn う め ぼ 梅干 し Bơ muối かもにく 鴨肉 Thịt vịt かんづめ 缶詰 Đồ hộp うし 牛 ひき にく 肉 Thịt bò xay こ う し 子牛 の にく 肉 Thịt dê コテージチーズ Pho mát hun khói こひつじ 子羊 の にく 肉 Thịt cừu non こ む ぎ こ 小麦粉 Bột mì サラミ Lạp sườn しちめんちょう 七 面 鳥 の にく 肉 Gà tây シチュー ようぎゅうにく 用 牛 肉 Thịt bò hầm ジャム Mứt シリアル Lúa mạch ソーセージ Xúc xích チーズ Pho mát ツナ Cá thu て ば 手羽 Cánh gà と う ふ 豆腐 Đậu phụ にわとり 鶏 ひき にく 肉 Thịt gà xay なっとう 納豆 Đậu len men にゅうせいひん 乳 製 品 Chế phẩm từ sữa バター Bơ ハム Xúc xích lát ピクルス Dưa muối ぶたにく 豚肉 の あ つ ぎ 厚切 り Thịt lợn cắt miếng dày ぶた 豚 ひき にく 肉 Thịt lợn xay ベーコン Thịt hun khói マーガリン Bơ thực vật むねにく 胸肉 Thịt ức もも にく 肉 Thịt đùi ライ むぎ 麦 パン Bánh mì đen れいとうしょくひん 冷 凍 食 品 Đồ đông lạnh レバー Gan ロールパン Bánh mì cuộn お か し 菓子 ・デザート ( Bánh kẹo ・ Món tráng miệng) アイスキャンディ Kẹo mút アイスクリーム Kem アップルパイ Bánh nhân táo アメ Kẹo ガム Kẹo cao su ガムボール Kẹo cao su thổi bóng クッキー Bánh bích quy クラッカー Bánh giòn クレープ Bánh cuộn クロワッサン Bánh ngọt kiểu Pháp シャーベット Nước hoa quả ướp lạnh シュークリーム Bánh su kem シリアル Lúa mạch ゼリー Thạch せんべい Bánh làm từ gạo(giòn) チェリーパイ Bánh nhân anh đào チョコレーズン Sô cô la cuộn nho khô ティラミス 1 loại bánh ドーナツ Bánh có lạc,đậu ドライアプリコット Mơ khô パイ 1 loại bánh ngọt バナナチップス Bim bim chuối(chuối khô) ババロア 1 loại kem パフェ Thạch sữa ビーフジャーキー Thịt bò ...
— Xem thêm —
Bình luận