Nhúng
Toàn màn hình
/ 6
Sao chép
Đang tải
Tải xuống tài liệu (6 trang)
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-09-01 10:53:41
1 CHƯƠNG1: ESTE - LIPIT A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT: Este Lipit – Chất béo Khái niệm Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este. Công thức chung của este đơn chức: RCOOR’ ( Tạo ra từ axit RCOOH và ancol R’OH). RCOOH + R’OH đăcSOH42 RCOOR’+ H 2 O CTPT của Este đơn chức: C n H 2n – 2k O 2 (n 2) CTPT của Este no,đơn chức,mạch hở: C n H 2n O 2 ( n 2 ) Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ. Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo ( axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài và không phân nhánh). CTCT: 32 2| 12| RCOOCH RCOOHC RCOOHC --- --- --- ; 533)(HCCOOR Tính chất hóa học 1/ Phản ứng thủy phân: +) Môi trường axit: RCOOR’ + H 2 O 42SOH RCOOH + R’OH +) Môi trường bazơ ( p/ư xà phòng hóa): RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH 2/ Phản ứng khử: RCOOR’ + H 2 4LiAlH RCH 2 OH + R’OH 3/ Phản ứng ở gốc hiđrocacbon không no: +) Phản ứng cộng: VD: CH 2 = CH – COO – CH 3 + Br 2 CH 2 Br – CHBr – COO – CH 3 +) Phản ứng trùng hợp. Một số este có liên kết đôi C = C tham gia phản ứng trùng hợp như anken. Ví dụ: CH 3 CH 3 n CH 2 = C | | 0,txt ( - CH 2 -C | | - ) n COOCH 3 COOCH 3 ( metyl metacrylat) (“Kính khó vỡ”) 1/ Phản ứng thủy phân: ( R COO) 3 C 3 H 5 +3H 2 O+H 3R COOH + C 3 H 5 (OH) 3 2/ Phản ứng xà phòng hóa: ( R COO) 3 C 3 H 5 +3NaOH 3R COONa + C 3 H 5 (OH) 3 3/ Phản ứng hiđro hóa chất béo lỏng(Điều chế bơ): (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 +3H 2 Ni (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 Triolein (Lỏng) Tristearin (Rắn) 4/ Phản ứng oxihóa( sự ôi thiu của lipit): Dầu mỡ động thực vật để lâu thường có mùi khó chịu, ta gọi đó là hiện tượng ôi mỡ. Nguyên nhân chủ yếu là sự oxi hóa liên kết đôi bởi O 2 , không khí, hơi nước và xúc tác men, biến lipit thành peoxit, sau đó peoxit phân hủy tạo thành những anđehit và xeton có mùi và độc hại. Ghi chú: Chí số axit: là số mg KOH dùng để trung hòa hết lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo. Chỉ số xà phòng hóa: là số mg KOH dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo. Một số axit béo thường gặp : C 15 H 31 COOH ( axit panmitic); C 17 H 35 COOH (axit stearic); CH 3 –(CH 2 ) 7 –CH=CH –(CH 2 ) 7 -COOH(axit oleic); CH 3 – (CH 2 ) 4 – CH = CH – CH 2 – CH = CH – (CH 2 ) 7 – COOH ( axit linoleic). CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT: Hợp chất MONOSACCARIT ĐISACCARIT POLISACCARIT Cacbohiđrat Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Tinh bột Xenlunozơ Công thức phân tử C 6 H 12 O 6 C 6 H 12 O 6 C 12 H 22 O 11 (C 6 H 10 O 5 ) n (C 6 H 10 O 5 ) n CTCT thu gọn CH 2 OH(CHOH) 4 CHO CH 2 OH[CHOH] 3 COCH 2 OH C 6 H 11 O 5 – O – C 6 H 11 O 5 [ C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n Đặc điểm cấu tạo -Có nhiều nhóm OH kề nhau -Có nhóm CHO -Có nhiều nhóm OH kề nhau. -Không có nhóm CHO - Có nhiều nhóm OH kề nhau. - Hai nhóm C 6 H 12 O 5 - Mạchxoắn. -Nhiềunhóm C 6 H 12 O 5 -Mạch thẳng - Có 3 nhóm OH kề nhau - Nhiều nhóm C 6 H 12 O 5 . Hóa tính 1/Tínhchất anđehit 2/Tính chất ancol đa chức 3/ Phản ứng thủy phân AgNO 3 / NH 3 +Cu(OH) 2 Không Có (do chuyển hóa glucozơ) +Cu(OH) 2 Không Không(Đồng phân mantozơ có p/ư) +Cu(OH) 2 Có Không - Có Không - Có 4/ Tính chất khác Lên men rượu. Chuyển hóa glucozơ p/ư màu với I 2 + HNO 3 , 1.Hóa tính của Glucozơ: a. Tính chất anđehit đơn chức; CH 2 OH[CHOH] 4 CHO + 2AgNO 3 + 3NH 3 + H 2 O CH 2 OH[CHOH] 4 COONH 4 + 2Ag + NH 4 NO 3 . CH 2 OH[CHOH] 4 CHO + 2Cu(OH) 2 + NaOH 0t CH 2 OH[CHOH] 4 COONa + 2Cu 2 O + 3H 2 O. CH 2 OH[CHOH] 4 CHO + H 2 0,tNi CH 2 OH[CHOH] 4 CH 2 OH (sobitol). b. Tính chất ancol đa chức: 2CH 2 OH[CHOH] 4 CHO + Cu(OH) 2 (C 6 H 11 O 6 ) 2 Cu + H 2 O CH 2 OH[CHOH] 4 CHO + (CH 3 CO) 2 O pridin Este chứa 5 gốc CH 3 COO – ( p/ư chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm –OH). c. Phản ứng lên men: C 6 H 12 O 6 -003530,enzim 2 C 2 H 5 OH + 2CO 2 . 2. Hóa tính của saccarozơ: Dung dịch saccarozơ + Cu(OH) 2 dung dịch đồng saccarat màu xanh lam. C 12 H 22 O 11 + H 2 O +0,tH C 6 H 12 O 6 (glucozơ) + C 6 H 12 O 6 (fructozơ). 3. Hóa tính của tinh bột và xenlulozơ: ( C 6 H 10 O 5 ) n (tinh bột hoặc xenlulozơ) + n H 2 O +0,tH n C 6 H 12 O 6 ( glucozơ). Hồ tinh bột + dd I 2 hợp chất màu xanh ( dấu hiệu nhận biết hồ tinh bột) [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n ( Xenlulozơ) + 3n HNO 3 [C 6 H 7 O 2 (ONO 2 ) 3 ] n ...
— Xem thêm —
Bình luận