Nhúng
Toàn màn hình
/ 6
Sao chép
Đang tải
Tải xuống tài liệu (6 trang)
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-12-17 04:07:17
C. Đặc tuyến truyền IC = f ( IB) VCE = Cte Ic ( mA) • Trong dãi thay đổi nhõ của IB,IC thay đổi tuyến tính. • Khi dòng IB lớn , IC không còn tuyến tính ( sẽ xét trong chương mạch khuếch đại) Đường thẳng tải tĩnh ( DCLL) • Phương trình đường thẳng tãi tĩnh : Từ ( 5) viết lại: IC = ( VCC – VCE)/ RC = -VCE / RC + VCC /RC ( 7) Đường tải tĩnh đựợc vẽ trên đặc tuyến ra qua 2 điểm xác định sau: Cho IC = 0  VCEM = VCC b. Đặc tuyến ra IC= f ( VCE ) IB=Cte vg bảo hoà vùng tác động IC ( mA) 60uA 6 IB= 50uA 40uA 4 QB30uA QA20uA 2 10uA 0uA 0 5 10 15 20 25 VCE (V) vùng ngưng( cut off) C. Đặc tuyến truyền IC = f ( IB) VCE= Cte Ic ( mA) •Trong dãi thay đổi nhõ của IB,IC thay đổi tuyến tính. •Khi dòng IB lớn , IC không còn tuyến tính ( sẽ xét trong chương 0 IB(A) mạch khuếch đại)  4.Độ lợi (độ khuếch đại) dòng •Tại điểm tĩnh điều hành QAta có: •Tại điểm tĩnh điều hành QB, ta có: 3 6 3,8 3,810 95 40 4010 A C Q B mAI AI         3 6 4, 2 4, 210 105 40 4010 C QB B mAI AI         Đường thẳng tải tĩnh ( DCLL) •Phương trình đường thẳng tãi tĩnh : Từ ( 5) viết lại: IC= ( VCC–VCE)/ RC= -VCE/ RC+ VCC/RC ( 7) Đường tải tĩnh đựợc vẽ trên đặc tuyến ra qua 2 điểm xác định sau: Cho IC= 0 VCEM= VCC(Điểm M) Cho VCE= 0 ICM= VCC/ RC(Điểm N) nối 2 điểm M và N lại ta có được đường tải tĩnh •Giao điểm đường tải tĩnh và đường phân cực IBchọn trước cho ta trị số điểm tĩnh Q. Đường thẳng tải tĩnh •Vẽ Ic (mA) ICM = Vcc/Rc ICQ Q 0 VCEQVCEM= VCC VCE(V) IV . Mạch phân cực cơ bản •Mạch phân cực bằng 2 nguồn cấp điện riêng: Tính được trị số điểm Q: VBB= RBIB+ VBE (1) IB= ( VBB-VBE) / RB(2) IC= IB(3) VCC= RCIC+ VCE(4)  VCE= VCC-RCIC(6) VBE VCE Q RB RC + VBB +VCCIB IC 
— Xem thêm —
Bình luận