Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế quốc tế.

Số trang: 43
Mã số: 273067
Loại file: PDF
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 43
Sao chép
Ngân hàng câu hỏi
trắc nghiệm môn
kinh tế quc tế.
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
1
NGÂN HÀNG CÂU HI MÔN KINH T QUC T
1) Các nước phi giao thương vi nhau vì:
a) Không có đủ ngun lc. b) S gii hn ngun lc quc gia.
c) Tâm lý th hiếu tiêu dùng. d) C (a), (b), (c) đều đúng
2) M
c đích chính ca môn hc Kinh tế quc tế là:
a) Cung cp nhng kiến thc khái quát v mt nn kinh tế thế gii hin đại.
b) Cung cp nhng kiến thc cơ bn v thương mi quc tế và nhng chính sách nh hưởng đến nó.
c) Cung cp nhng kiến thc cơ bn v tài chính tin t quc tế nhm thy được s vn động ca
th trường tài chính – tin t gia các nước.
d) C
(a), (b), (c) đều đúng
3) Kinh tế hc quc tế là môn hc nghiên cu v:
a) s hình thành và phát trin ca các nước trên thế gii
b) mi quan h gia các nn kinh tế ca các nước và các khu vc trên thế gii.
c) quan h chính tr ca các nước trên thế gii
d) m
i quan h v lch s kinh tế gia các nước và các khu vc trên thế gii.
4) Nhng vn đề nào sao đây là ni dung nghiên cu ca môn hc kinh tế quc tế:
a) Nhng hc thuyết v thương mi quc tế
b) Chính sách ngoi thương và nhng công c bo h mu dch.
c) Tài chính quc tế.
d) C
(a), (b), (c) đều đúng
5) Trong nghiên cu Kinh tế quc tế, chúng ta s dng nhng kiến thc ca:
a) Ch có kinh tế vi mô. b) Ch có kinh tế vĩ mô.
c) Ca c kinh tế vi mô và vĩ mô. d) Không phi ca kinh tế vi mô và vĩ mô.
6) Điu này sao đây không phi là đặc trưng cơ bn ca thương mi quc tế:
a) Các ch th tham gia trong thương mi quc tế.
b)
Đồng tin s dng trong thương mi quc tế ngoi t đối vi mt trong hai bên hoc đối vi c
hai bên tham gia.
c) Các ch
th tham gia trong thương mi quc tế phi có th chế chính tr phù hp nhau.
d)
Đối tượng mua bán thường được di chuyn ra khi biên gii quc gia.
7) M
u dch quc tế là mt xu hướng tt yếu đối vi các quc gia trên thế gii vì:
a) M
u dch quc tế mang li li ích như nhau cho tt c các quc gia tham gia
b) Giúp s dng ti ưu ngun tài nguyên thế gii nhm tha mãn tt nhu cu người tiêu dùng.
c) Mu dch quc tế quyết định chế độ chính tr ca các quc gia tham gia
d) Không ph
i là các lý do nêu trên
8) Kinh t
ế quc tế là:
a) Môn h
c ng dng ca kinh tế hc
b) Nghiên cu kinh tế ca các nước trên thế gii
c) Nghiên cu lch s kinh tế quc tế
d) C (a), (b), (c) đều đúng.
9) Đặc đim ca mu dch quc tế so vi mu dch quc gia là:
a) Có li hơn
b) Nhiu sn phm trao đổi hơn
c) Gn lin vi các hình thc hn chế mu dch
d) Chính tr n định hơn
10) Trong các câu nói sau đây, câu nào không phù hp vi các lý thuyết v mu dch quc tế:
a) Mu dch quc tế mang đến li ích cho tt c các quc gia.
b) Mu dch quc tế góp phn xóa b dn s cách bit v giá c các yếu t sn xut gia các quc gia
c) M
u dch quc tế ch mang đến li ích cho các nước phát trin và thit hi cho các nước đang phát
tri
n.
d) Mu dch quc tế làm cho các nước sn xut có hiu qu hơn.
11) Nn kinh tế thế gii là đối tượng nghiên cu ch yếu ca môn hc :
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
2
a) kinh tế vĩ b) Marketing căn bn.
c) Kinh tế hc quc tế d) Kinh tế chính tr
12) Mc đích ca môn kinh tế quc tế là cung cp kiến thc cơ bn v :
a) Con người quc tế b) Thương mi và tin t quc tế
c) Giáo dc quc tế d) Qun lý ngân hàng quc tế
13) Môn hc kinh tế quc tế không nghiên cu v:
a) Thương mi quc tế. b) Đầu tư quc tế.
c) Tài chính quc tế d) Tình hình thi s quc tế.
14) Nguyên tc nào sau đây không phi là nguyên tc cơ bn trong thương mi Quc tế :
a) Nguyên tc bo h b) Nguyên tc tương h.
c) Nguyên tc đãi ng quc gia. d) Nguyên tc ti hu quc.
15) Sau khi gia nhp WTO, s lượng quc gia đã cam kết nguyên tc ti hu quc vi Vit Nam
là:
a) 40-50 b) 51-90 c) 91-130 d) 131-170
16) Nguyên tc đãi ng quc gia được Vit Nam áp dng ln đầu tiên vi Hoa K vào năm :
a) 2000 b) 2001 c) 2002 d) 2003
17) Theo Nguyên tc ngang bng dân tc thì công dân ca các bên tham gia được hưởng:
a) Quyn li như nhau và nghĩa v như nhau trong kinh doanh.
b) Quyn bu c
c) Tham gia nghĩa v quân s.
d) C a và b đều đúng.
18) Nguyên tc ti hu quc (MFN) ngày nay còn được gi theo cách khác là :
a) Nguyên tc tương h. b) Quan h thương mi bình thường (NTR)
c) Nguyên tc đãi ng quc gia (NT) d) Nguyên tc ngang bng dân tc (NP)
19) Nguyên tc ti hu quc (Most Favoured Nation - MFN) là nguyên tc:
a) Các quc gia dành cho nhau nhng ưu đãi, nhân nhượng tương xng nhau trong quan h buôn bán
vi nhau.
b) Trong quan h kinh tế buôn bán s dành cho nhau nhng điu kin ưu đãi không kém nhng ưu
đãi mà mình dành cho các nước khác.
c) To ra môi trường kinh doanh bình đẳng gia các nhà kinh doanh trong nước các nhà kinh
doanh nước ngoài trong lĩnh vc thương mi, dch vđầu tư.
d) Các công dân ca các bên tham gia trong quan h kinh tế thương mi được hưởng mi quyn li
và nghĩa v như nhau (Tr quyn bu c và tham gia nghĩa v quân s).
20) Nguyên tc Ti hu quc được viết tt là:
a) MFN b) IMF c) GATT d) WTO
21) Nguyên tc đãi ng quc gia (National Treatment - NT) là nguyên tc:
a) Các quc gia dành cho nhau nhng ưu đãi, nhân nhượng tương xng nhau trong quan h buôn bán
vi nhau.
b) Trong quan h kinh tế buôn bán s dành cho nhau nhng điu kin ưu đãi không kém nhng ưu
đãi mà mình dành cho các nước khác.
c) To ra môi trường kinh doanh bình đẳng gia các nhà kinh doanh trong nước các nhà kinh
doanh nước ngoài trong lĩnh vc thương mi, dch vđầu tư.
d) Các công dân ca các bên tham gia trong quan h kinh tế thương mi được hưởng mi quyn li
và nghĩa v như nhau (Tr quyn bu c và tham gia nghĩa v quân s).
22) Nguyên tc ngang bng dân tc (National Parity - NP) là nguyên tc:
a) Các quc gia dành cho nhau nhng ưu đãi, nhân nhượng tương xng nhau trong quan h buôn bán
vi nhau.
b) Trong quan h kinh tế buôn bán s dành cho nhau nhng điu kin ưu đãi không kém nhng ưu
đãi mà mình dành cho các nước khác.
c) T
o ra môi trường kinh doanh bình đẳng gia các nhà kinh doanh trong nước các nhà kinh
doanh nước ngoài trong lĩnh vc thương mi, dch vđầu tư.
BẤM ĐỂ XEM THÊM
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-10-11 20:12:55
Kinh tế học quốc tế nghiên cứu học thuyết thương mại quốc tế, chính sách thương mại quốc tế, thị trường ngoại hối và cán cân thanh toán, kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở. Học thuyết thương mại quốc tế phân tích cơ sở và những thu nhập từ thương mại quốc tế. Chính sách thương mại quốc tế phân tích nguyên nhân ảnh hưởng của các trở ngại thương mại và chủ nghĩa bảo hộ mới. Nghiên cứu thị trường ngoại hối trên khía cạnh là hệ thống cho sự trao đổi đồng tiền một quốc gia này cho một quốc gia khác. Trong khi đó, cán cân thanh toán đo lường phần nhận được và chi trả của một quốc gia với phần còn lại của thế giới. Cuối cùng, kinh tế vĩ mô trong kinh tế mở phân tích cơ chế điều chỉnh cán cân thanh toán trong sự tác động sự phụ thuộc kinh tế giữa các quốc gia với sự khác nhau của các hệ thống tiền tệ và ảnh hưởng của chúng lên phúc lợi của quốc gia.
— Xem thêm —