Nhúng
Toàn màn hình
/ 4
Sao chép
Đang tải
Tải xuống tài liệu (4 trang)
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2013-11-08 02:49:14
ViOlympic Giải Toán Trên Mạng tại www.ViOlympics.com – www.ViOlympic.co Đề Thi Violympic Giải Toán Lớp 6 Trên Mạng Vòng 11 (10/3/2011) Để tải bộ đề thi ViOlympic Toán Học & Tiếng Anh đầy đủ các lớp, mời vào www.hoctoanonline.com BÀI THI SỐ 1 Chọn đáp án đúng: Câu 1: Tập hợp các ước chung của 450 và 1500, biết chúng là các số tự nhiên có hai chữ số, là {5; 10; 15; 25; 30; 50; 75} {10; 15; 25; 30; 50; 75; 150} {10; 15; 25; 30; 50; 75} {10; 15; 25; 30; 50} Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng ? (1) Một tia gốc A còn được gọi là một nửa đường thẳng gốc A. (2) Nếu AB + AC = BC thì điểm B nằm giữa hai điểm A và C. (3) Điểm I gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu IA = IB. (1) (1) và (3) (1) và (2) Cả ba câu đều đúng Câu 3: Tập hợp các ước chung của 180 và 234 là {1; 2; 3; 6; 9} {1; 2; 3; 6; 9; 18} {1; 2; 3; 6; 9; 18; 36} một kết quả khác Câu 4: Cho đoạn thẳng AB = 12cm. Lấy các điểm C và D trên đoạn thẳng AB sao cho AC = 10cm; BD = 8cm. Những khẳng định nào sau đây đúng ? (1) Điểm C nằm giữa hai điểm B và D. (2) Tia DA và tia CB là hai tia đối nhau. (3) AD + DB = AB. Nguồn www.hoctoanonline.com - www.ViOlympicTiengAnh.vn – www.ViOlympicTiengAnh.com ViOlympic Giải Toán Trên Mạng tại www.ViOlympics.com – www.ViOlympic.co (2) và (3) (1) và (2) (1) và (3) Cả ba câu đều đúng Câu 5: Trên tia Ax, vẽ hai đoạn thẳng AM = 5cm và AN = 7cm. Gọi I là trung điểm của MN. Độ dài đoạn thẳng AI là: 1cm 6cm 2,5cm Một kết quả khác Câu 6: Kết quả của phép tính: 1 + 2 + 3 + … + 19 là: 180 200 210 190 Câu 7: Số 27 810 chia hết cho: 4 7 9 Cả ba số trên Câu 8: Tìm x N, biết: . Kết quả là bằng: 702 72 780 78 Câu 9: Số ước tự nhiên của 36 là: 12 10 9 6 Nguồn www.hoctoanonline.com - www.ViOlympicTiengAnh.vn – www.ViOlympicTiengAnh.com ViOlympic Giải Toán Trên Mạng tại www.ViOlympics.com – www.ViOlympic.co Câu 10: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào thì ba điểm A, B, C thẳng hàng ? AB = 3,1cm; BC = 2,9cm; AC = 5cm AB = 3,1cm; BC = 2,9cm; AC = 6cm AB = 3,1cm; BC = 2,9cm; AC = 7cm AB = 3,1cm; BC = 2,9cm; AC = 5,8cm BÀI THI SỐ 3 Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Câu 1: Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B, biết AM = 8cm; BM = 7cm. Khi đó AB = cm. Câu 2: Số các số tự nhiên thỏa mãn Ư(35) và là Nguồn www.hoctoanonline.com - www.ViOlympicTiengAnh.vn – www.ViOlympicTiengAnh.com ViOlympic Giải Toán Trên Mạng tại www.ViOlympics.com – www.ViOlympic.co Câu 3: Tìm số tự nhiên , biết rằng và . Kết quả là Câu 4: Từ bốn điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng, có thể kẻ được nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng đi qua hai trong bốn điểm đó ? Đáp số: Có đường thẳng. Câu 5: Phân tích số 195 ra thừa số nguyên tố ta được: 195 = (Nhập các thừa số theo giá trị tăng dần, dùng dấu "." để biểu thị phép nhân) Câu 6: Gọi M và N là hai điểm nằm giữa A và B. Biết AN = BM. Kết quả so sánh AM và BN là AM BN. Câu 7: Để số tự nhiên là số nguyên tố thì giá trị của là Câu 8: Vẽ đoạn AB = 9cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M và điểm N sao cho AM = 2cm; AN = 7cm. Độ dài đoạn MN (theo đơn vị cm) là Câu 9: Số các số tự nhiên có bốn chữ số dạng , biết nó chia hết cho 2, chia hết cho 3 và chia hết cho 5 là Câu 10: Biết rằng chia hết cho 13 ( ), khi đó số dư khi chia cho 13 bằng Nguồn www.hoctoanonline.com - www.ViOlympicTiengAnh.vn – www.ViOlympicTiengAnh.com
— Xem thêm —
Bình luận