Tài liệu

25 đề thi môn toán lớp 8 học kì 2

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 179855     Tải về: 1520     Lượt mua: 0     Định dạng:  
Báo lỗi
Bình luận
Nhúng
/ 10
Tài liệu 25 đề thi môn toán lớp 8 học kì 2 - tài liệu, sách iDoc.Vn25 đề thi môn toán lớp 8 học kì 2,`Bài 3: Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 15km/h và sau đó quay trở về từ B đến A với vận tốc…
www.VNMATH.com
Đ ÔN TP TOÁN 8 - HC K II NĂM HC 2010 - 2011
Đ 1
Bài 1: a) Gii phương trình sau: x(x
2
1) = 0
b) Gii bt phương trình và biu din tp hp nghim tn trc s:
4
2
3
10
3
5
2
2
<+
+
x
x
Bài 2: Tng s hc sinh ca hai lp 8
A
và 8
B
là 78 em. Nếu chuyn 2 em t lp 8
A
qua lp 8
B
thì s
hc sinh ca hai lp bng nhau. Tính s hc sinh ca mi lp?
Bài 3 :
a) Cho tam gc ABC AD là phân gc trong ca góc A. m x hình vn.
b) Cho hình hp ch nht c kích thước là 3 cm;
4 cm; 5cm . Tính din tích xung quanh và th ch ca
hình hp ch nht đó.
Bài 4 :
Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) góc DAB bng góc DBC và
AD= 3cm, AB = 5cm, BC = 4cm.
a/ Chng minh tam giác DAB đồng dng vi tam giác CBD.
b/ nh đ dài ca DB, DC.
c/ nh din tích ca hình thang ABCD, biết din ch ca tam gcABD bng 5cm
2
.
Đ 2
Bài 1: Gii c phương trình sau:
a) 2x + 6 = 0 b) (x
2
2x + 1) 4 = 0
c) +
+
2
2
x
x
4
11
2
3
2
2
=
x
x
x
d) 055 =x
Bài 2: Cho bt phương tnh :
5
2
3
3
2
x
x
<
a) Gii bt phương trình tn
b) Biu din tp nghim ca bt phương trình tn trc s
Bài 3: Mt người đi xe đạp t địa đim A đến đa đim B vi vn tc 15km/h và sau đó quay tr v t
B đến A vi vn tc 12km/h. C đi ln v mt 4gi30 phút .Tính chiui quãng đường ?
Bài 4: Cho hình lăng tr đứng đáy tam giác vuông đ dài hai cnh góc vng là 3cm và 4cm.Th
tích hình lăng tr là 60cm
2
. m chiu cao ca hình lăng tr ?
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông ti A, đường cao AH.
a) m AD ? Biết AB=6cm AC= 8cm
b) Chng minh :
ABC
DBF
c) Chng minh : DF. EC = FA.AE .
Đ 3
Bài 1 : Gii các phương trình sau ; a/ 4x + 20 = 0 b/ (x
2
2x + 1) 4 = 0 c/
x
x
x
x
2
1
3
+
+
+
= 2
Bài 2: Gii bt phương trình sau và biu din nghim tn trc s 3x – (7x + 2) > 5x + 4
Bài 3 : Lúc 7gi. Mt ca nô xuôi dòng t A đến B cách nhau 36km ri ngay lp tc quay v bến A lúc
11gi 30 phút. Tính vn tc ca ca khi xi dòng. Biết rng vn tc nước chy là 6km/h.
Bài 4 : Cho hình ch nht AB = 8cm; BC = 6cm. V đường cao AH ca tam gc ADB.
a/ Chng minh tam gc AHB đng dng tam giác BCD
b/ Chng minh AD
2
= DH.DB
c/ Tính đ dài đon thng DH, AH
A
B
D
C
4 5
3
x
www.VNMATH.com
Đ 4
Bài 1. Gii các phương trình sau a) 1 +
6
5
2
x
=
4
3
x
b)
x
x
xx
x
2
2
1
2
2
2
=
+
Bài 2: Mt người đi xe đp t A đến B vi vn tc trung bình 12km/h . Khi đi v t B đến A. Người đó
đi vi vn tc trung bình là 10 km/h, nên thi gian v nhiu hơn thi gian đi là 15 phút. Tính độ dài
qng đường AB
Bài 3 Gii bt phương tnh và biu din tp hp nghim tn trc s
4
2
3
10
3
5
2
2
<+
+
x
x
Bài 4 . Cho tam giác ABC vng ti A. AB = 15cm, AC = 20cm. V tia Ax//BC và tia By vuông góc vi
BC ti B, tia Ax ct By ti D.
a) Chng minh ABC DAB b) Tính BC, DA, DB. c) AB ct CD ti I. Tính din tích BIC
Đ 5
Bài 1 : a) Gii c phương tnh sau 1) 2(x+1) = 5x7 2)
)2(
2
1
2
2
=
+
xxxx
x
b) Gii bt phương trình sau và biu din nghim lên trc s 4x 8
3(3x – 1 ) 2x + 1
Bài 2 : Mt người đi xe máy t A đến B vi vn tc 30 km/h. Đến B người đóm vic trong mt gi
ri quay v A vi vn tc 24 km/h. Biết thi gian tng cng hết 5 gi 30 phút. Tính quãng đường AB
Bài 3: Cho hình ch nht ABCD AB = 8cm, BC = 6cm. V đường cao AH ca tam gc ADB.
a) Chng minh tam giác AHB đng dng tam giác BCD
b) Chng minh AD
2
= DH.DB
c) Tính đ dài đon thng DH, AH.
Đ 6
Bài 1/ Gii phương tnh: a/ ( x –
2
1
)( 2x + 5 ) = 0 b/ 15 – 7x = 9 - 3x c/ 1
3
5
2
1
1
3
=
+
x
x
x
x
Bài 2/ Gii bt phương trình và biu din tp nghim tn trục s : 3x + 4 > 2x +3 .
Bài 3/ Mt ca nô xi ng tbến A đến bến B mt 4 gi, và ngược dòng tbến B đến bến A mt
5h. nh khong cách gia hai bến , biết vn tc dòng nước là 2km/h.
Bài 4/ Cho tam giác ABC n tại A và M trung đim của BC. Ly các đim D, E theo thtthuc
c cạnh AB, AC sao cho góc DME bng góc B.
a/ Chng minh
BDM đng dng vi
CME
b/ Chng minh BD.CE không đi.
c/ Chng minh DM là phân gc của góc BDE.
Đ 7
Câu 1 : Mt hình ch nht đ dài mt cnh bng 5cm và đ dài đường chéo bng 13cm . nh din
tích ca hình ch nht đó .
Câu 2 : 1/ Gii c phương tnh sau :
a/ (2x 3)(x + 1) + x(x – 2) = 3(x + 2)
2
. b/
( )( )
1212
4
1
1212
2
+
+=
+
+
xxx
x
x
x
2/ 15 quyn v gm hai loi : loi I g 2000 đng mt quyn , loi II giá 1500 đng mt
quyn . S tin mua 15 quyn v là 26000 đng . Hi có my quyn v mi loi ?
Câu 3 : 1/ Gii bt phương trình : x(x – 2) – (x + 1)(x + 2) < 12. 2/ Tìm x đ phân thc
x25
2
không âm
Câu 4 : Cho ABC vng ti A AB = 9cm ; BC = 15cm . Ly M thuc BC sao cho CM = 4cm , v
Mx vuông góc vi BC ct AC ti N.
a/ Chng minh CMN đồng dng vi CAB , suy ra CM.AB = MN.CA .
Liên hệ quảng cáo

www.VNMATH.com
b/ Tính MN . c/ Tính t s din tích ca CMN và din tích CAB .
Câu 5 : Cho hình chóp t giác đu đ dài cnh ca t giác đáy bng 4 cm và đi đường cao
bng 6 cm . nh th ch hình chóp đều đó .
Đ 8
Câu 1: 1)Định nghĩa phương trình bc nht mt n, cho ví d mt phương trình bc nht mt n.
2) Cho hình thoi đ dài hai đường chéo là d
1
= 6 cm và d
2
= 8 cm.Tìm din ch S và chiu cao h ca
hình thoi đó?
Câu 2 : 1) Gii bt phương tnh và biu din tp nghim tn trc s: 2x 1 < 5
2) Gii phương tnh: 5
1
3
1
2
=
+
x
x
3) Tìm x biết: 1
1
2
>
x
Câu 3 : Mt lăng tr đứng chiu cao 6 cm, đáy là
tam gc vuông hai cnh góc vuông ln lượt 3cm và 4 cm
1) Tìm din ch xung quanh ca hình lăng tr.
2) Tìm th ch ca hình lăng tr.
Câu 4 : Cho tam gc ABC vng tai A AB = 6 cm; AC = 8cm. Trên mt na mt phng b AC không
cha đim B v tia Ax song song vi BC. T C v CD
Ax ( ti D )
1) Chng minh hai tam giác ADC và CAB đồng dng.
2) nh DC. 3) BD ct AC ti I. Tính din tích tam giác BIC.
Đ 9
Bài 1 Gii c phương trình sau : a) 2x + 3 = 0 b) x
2
2x = 0 c)
2
2
x 1 x 1
x 1
+
+ =
+
Bài 2 Gii c bt phương tnh sau và biu din nghim tn trc s
a) 2x + 3( x – 2 ) < 5x – ( 2x – 4 ) b)
(
)
3 x 1
x 2
1
10 5
>
+
+
Bài 3: Mt bn hc sinh đi hc t nhà đến trường vi vn tc trung bình 4 km/h . Sau khi đi đưc
2
3
qng đường bn y đã tăng vn tc lên 5 km/h . Tính quãng đưng t nhà đến trường ca bn hc
sinh đó , biết rng thi gian bn y đi t nhà đến trường là 28 phút
Bài 4 : Cho tam gc ABC vng ti A, AB = 3cm, AC = 5cm , đường phân giác AD. Đường vuông
góc vi DC ct AC E .
a) Chng minh rng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dng .
b) nh độ dài các đon thng BC , BD
c) nh đ dài AD.
d) nh din tích tam gc ABC và din ch t gc ABDE
Đ 10
Bài 1: Gii các phương tnh sau:
a/ x 3 = 18 b/ x(2x – 1) = 0 c/ 2
1x
2
x
x
1
x
=
+
+
Bài 2: a/ Gii bt phương trình sau: 4 + 2x < 0. Hãy biu din tp nghim tn trc s
b/ Cho A =
8x
5
x
.Tìm giá tr ca x để A dương.
Bài 3: Mt đoàn tàu đi t A đến B vi vn tc 45 km/h.c v đoàn tàu đó đi vi vn tc 35 km/h, nên
thi gian v nhiu hơn thi gian đi là 12 pt. nh qng đường AB.
6cm
3cm
4cm
B'
A'
C'
A
B
C
Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

Liên hệ quảng cáo

25 đề thi môn toán lớp 8 học kì 2

`Bài 3: Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 15km/h và sau đó quay trở về từ B đến A với vận tốc 12km/h. Cả đi lẫn về mất 4giờ30 phút .Tính chiều dài quãng đường ?
Bài 4: Cho hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 3cm và 4cm.Thể tích hình lăng trụ là 60cmfile:///C:/DOCUME~1/user/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image002.gif.  Tìm chiều cao của hình lăng trụ ?
Bài 5: Cho tam giác ABC  vuông tại A, đường cao AH.  
 a)file:///C:/DOCUME~1/user/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image004.gif Tìm AD ? Biết  AB=6cm  AC= 8cm       
 b) Chứng minh : file:///C:/DOCUME~1/user/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image006.gif file:///C:/DOCUME~1/user/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image008.jpgfile:///C:/DOCUME~1/user/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image010.gif                   
 c) Chứng minh : DF. EC = FA.AE .Bài 3: Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 15km/h và sau đó quay trở về từ B đến A với vận tốc 12km/h. Cả đi lẫn về mất 4giờ30 phút .Tính chiều dài quãng đường ?

Chia sẻ bởi
Lượt xem: 179855     Tải về: 1520     Lượt mua: 0     Định dạng:  
Gửi nhận xét của bạn về tài liệu này
comments powered by Disqus
Tài liệu liên quan