Đề cương ôn tập Hóa 8 kì 2

Số trang: 7
Mã số: 237271
Loại file: PDF
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 7
Sao chép
Đang tải
BẤM ĐỂ XEM THÊM
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-04-26 12:23:30
Đây là đề cương ôn tập hóa 8 kì 2. Đề cương này đầy đủ các chương trong học kì 2. Đề cương này là các đề tự luyện thi học kì 2 hóa 8. Mỗi đề thi  gồm hai phần: phần trắc nghiệm mỗi câu có số điểm là 0,25 đ, phần tự luận tùy vào từng câu. Các đề tương đối đẫy đủ nội dung của chương trình học kì 2. Chúc các em thi tốt ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 8 ( Đề 1) I.Tr ắc nghiệm (2,0 điểm) Ghi lại chữ cái A hoặc B, C, D trước đáp án đúng Câu 1 : Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm? A. KMnO4, KClO3 B. H2O, KClO3 C. K2MnO4, KClO D. KMnO4, H2O Câu 2: Nhóm ch ất nào sau đây đều là oxit: A. CaCO3, CaO, MgO B. ZnO, K2O, CO2, SO3 C. HCl, MnO2, BaO, P2O5 D. FeO, Fe 2O3, NO2, HNO3 Câu 3: Thành ph ần không khí theo tỉ lệ thể tích là : A. 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác B. 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi. C. 21% khí oxi, 78% khí nit ơ, 1% các khí khác D. 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nit ơ. Câu 4: Nhóm ch ất nào sau đây đều là axit: A: HCl, H2SO4, KOH, B. Na2O , HNO3, HCl, H2SO4 C: HNO 3, HBr, H3PO4 D. HNO3, NaCl, HBr. Câu 5 . Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng thế ? A. CO2 + Ca(OH)2 ® CaCO3 + H2O B. CaO + H2O ® Ca(OH)2 C. 2KMnO4 0t¾¾® K2MnO4 + MnO2 + O2 D. CuO + H2 0t¾¾® Cu + H2O Câu 6 . Công thức hóa học của muối Natrisunphat là: A: Na2SO3 B: NaSO4 C: Na2SO4 D: Na(SO4)2 Câu 7 . N ồng ñ ộ ph ần tr ăm c ủa dung d ịch cho bi ết A . S ố gam ch ất tan trong 1 lít dung d ịch B. S ố gam ch ất tan trong 100gam dung d ịch. C. S ố gam ch ất tan trong 100gam dung môi. D. S ố gam ch ất tan trong 1 lít n ước. Câu 8 . N ồng ññ ộ mol c ủa dung d ịch coù ch ứa 10 gam NaOH trong 500 ml dung d ịch laø: A. 0,5 M B. 1M C. 0,25M D. 0,1M. II Tự luận: ( 8,0điểm) Câu 1: ( 2,0 điểm) Sự cháy là gì? Sự oxi hóa chậm là gì? Lấy ví dụ cho mỗi loại. Câu 2: ( 1,0 điểm) Hãy viết phương trình hóa học thực hiện chuỗi sau: K → K2O → KOH. Câu 3: ( 1,0 ...
— Xem thêm —
Bình luận