Bài giảng điện tử môn sinh học: tiến hóa về tổ chức cơ thể

Số trang: 45
Mã số: 230333
Loại file: PPT
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 45
Sao chép
Đang tải
BẤM ĐỂ XEM THÊM
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-11-15 07:41:07
Sự tiến hóa của các hệ cơ quan như: hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, sinh dục, … thể hiện ở sự phức tạp hóa ( sự phân hóa) trong tổ chức cơ thể. Sự phức tạp hóa một hệ cơ quan thành nhiều bộ phận khác nhau tiến tới hoàn chỉnh các bộ phận ấy (sự chuyên hóa) có tác dụng nâng cao chất lượng hoạt động cơ thể thích nghi với điều kiện sống thay đổi trong quá trình tiến hóa của động vật TIẾT 59 – BÀI 54 KIỂM TRA BÀI CŨ Sự tiến hóa của cơ quan di chuyển ở động vật được thể hiện như thế nào? + Từ chưa có bộ phận di chuyển đến có bộ phận di chuyển. + Bộ phận di chuyển được cấu tạo từ đơn giản đến phức tạp. + Từ sống bám đến di chuyển chậm, rồi di chuyển nhanh. NỘI DUNG BÀI HỌC 1. So sánh 1 số hệ cơ quan của động vật 2. Sự phức tạp hóa của tổ chức cơ thể 1. So sánh 1 số hệ cơ quan của động vật 1. So sánh 1 số hệ cơ quan của động vật Quan sát hình 54.1, đọc các thông tin có liên quan tới hình kết hợp kiến thức đã học, thảo luận, lựa chọn những câu trả lời thích hợp điền vào bảng sau: Tên động vật Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dụcBảng. So sánh một số hệ cơ quan của động vật Những câu trả lời lựa chọn 1. Chưa phân hóa 2. Da 3. Da và phổi 4. Mang 5. Hệ ống khí 6. Phổi 7. Phổi và túi khí 1. Chưa phân hóa 2. Tim chưa có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn kín 3. Tim chưa có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn hở 4. Tim có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn kín 1. Chưa phân hóa 2. Hình mạng lưới 3. Hình chuỗi hạch (hạch não, hạch dưới hầu, chuỗi hạch bụng) 4. Hình chuỗi hạch (hạch não lớn, hạch dưới hầu, chuỗi hạch ngực và bụng) 5. Hình ống (bộ não và tủy sống) 1. Chưa phân hóa 2. Tuyến sinh dục không có ống dẫn 3. Tuyến sinh dục có ống dẫn1. Động vật có xương sống. 2. Chân khớp 3. Giun đốt 4. Ruột khoang 5. Động vật nguyên sinh Ngành: Ruột khoang (4) Hô hấp: chưa phân hóa (1) Tuần hoàn: chưa phân hóa (1) Thần kinh: hình mạng lưới (2) Sinh dục: tuyến sinh dục không có ống dẫn (2)VÍ DỤ Thủy tức Tên ĐV Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục Thủy tức 4 1 1 2 2 Tên ĐV Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục Trùng biến hình 5Bảng. So sánh một số hệ cơ quan của động vật Thủy tức 4 1111 1 1 2 2 Giun đất Châu chấu Cá chép Ếch đồng Thằn lằn Chim bồ câu Thỏ GIUN ĐẤT Tên ĐV Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục Trùng biến hình 5Bảng. So sánh một số hệ cơ quan của động vật Thủy tức 4 1111 3 2 2 3 31 1 2 2 Giun đất Châu chấu Cá chép Ếch đồng Thằn lằn Chim bồ câu Thỏ CHÂU CHẤU Tên ĐV Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục Trùng biến hình 5Bảng. So sánh một số hệ cơ quan của động vật Thủy tức 4 1111 3 5 3 4 32 2 3 31 1 2 2 2Giun đất Châu chấu Cá chép Ếch đồng Thằn lằn Chim bồ câu Thỏ CÁ CHÉP Tên ĐV Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục Trùng biến hình 5Bảng. So sánh một số hệ cơ quan của động vật Thủy tức 4 1111 3 543 5 3 4 32 2 3 31 1 2 2 412Giun đất Châu chấu Cá chép Ếch đồng Thằn lằn Chim bồ câu Thỏ ẾCH Tên ĐV Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục Trùng biến hình 5Bảng. So sánh một số hệ cơ quan của động vật Thủy tức 4 1111 3 54 33 5 3 4 32 2 3 31 1 2 2 4 4 35112Giun đất Châu chấu Cá chép Ếch đồng Thằn lằn Chim bồ câu Thỏ THẰN LẰN Tên ĐV Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục Trùng biến hình 5Bảng. So sánh một số hệ cơ quan của động vật Thủy tức 4 1111 3 54 33 5 3 4 32 2 3 31 1 2 2 4 4 54 3 35112 61Giun đất Châu chấu Cá chép Ếch đồng Thằn lằn Chim bồ câu Thỏ CHIM BỒ CÂU Tên ĐV Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục Trùng biến hình 5Bảng. So sánh một số hệ cơ quan của động vật Thủy tức 4 1111 3 54 33 5 3 4 32 2 3 31 1 2 2 4 544 54 3 335112 6 7 11Giun đất Châu chấu Cá chép Ếch đồng Thằn lằn Chim bồ câu Thỏ THỎ Tên ĐV Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục Trùng biến hình 5Bảng. So sánh một số hệ cơ quan của động vật Thủy tức 4 1111 3 54 33 5 3 4 32 2 3 31 1 2 2 4 544 54 33 335112 5466 7 111Giun đất Châu chấu Cá chép Ếch đồng Thằn lằn Chim bồ câu Thỏ Tên ĐV Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục Trùng biến hình 5. ĐV nguyên sinh 1 . Chưa phân hóa 1 . Chưa phân hóa 1 . Chưa phân hóa 1 . Chưa phân hóa Thủy tức 4. Ruột khoang 1 . Chưa phân hóa 1 . Chưa phân hóa 2. Hình mạng lưới 2. Tuyến SD không có ống dẫn Giun đất 3. Giun đốt 2 . Da 2 . Tim đơn giản, hệ tuần hoàn kín 3. Hình chuỗi hạch 3. Tuyến SD có ống dẫn Châu chấu 2. Chân khớp 5 . Hệ ống khí 3 . Tim đơn giản, hệ tuần hoàn hở 4 . Chuỗi hạch, hạch não lớn 3 . Tuyến SD có ống dẫn Cá chép 1. ĐV có xương sống 4 . Mang 4 . Tim 2 ngăn, hệ tuần hoàn kín 5 Hình ống, bán cầu não nhỏ 3 . Tuyến SD có ống dẫn Ếch đồng 1. ĐV có xương sống 3 . Da và phổi 4 . Tim 3 ngăn, hệ tuần hoàn kín 5 Hình ống, bán cầu não nhỏ 3 . Tuyến SD có ống dẫn Thằn lằn bóng 1 . ĐV có xương sống 6 . Phổi 4. Tim 3 ngăn, có vách hụt, tuần hoàn kín 5 ...
— Xem thêm —
Bình luận