LUYỆN TẬP TỪ ĐƠN - TỪ GHÉP - TỪ LÁY

Số trang: 4
Mã số: 226134
Loại file: PDF
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 4
Sao chép
LUYN TẬP
TỪ ĐƠN - TỪ GHÉP - TỪ LÁY
I. MỤC TIÊU:
- Thực hành làm các Bài tập về từ đơn, từ ghép, từ láy.
II. NỘI DUNG:
Bài 1. Hãy tìm 3 từ đơn chỉ sự vật, chỉ hoạt động, chỉ tính chất nói về
chủ đề học tập.
Trả lời:
+ sách, vở, bút, …
+ nghĩ, viết, đọc,
+ giỏi, dốt, ngoan, …
Bài 2. Tìm một số từ ghép, một số từ y nói về những đức tính của
một học sinh gii,
Trả lời:
+ học hỏi, chịu khó, sng năng, khiêm tốn, ...
+ cần cù, chăm chỉ, …
Bài 3. Vạch ranh giới các từ đơn, từ ghép, từ láy ở trong c dòng thơ
sau:
Tính các cháu ngoan ngoãn
Mặt các cháu xinh xinh
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
Mong các cháu cgắng
Thi đua học và hành
Trả lời:
Tính /các / cháu / ngoan ngoãn
Mặt /các/ cháu /xinh xinh
Mong /các /cháu/ cố gắng
Thi đua /học/ và/ hành
Bài 4. Điền vào chchm để được từ ghép:
sách … nhà … đường …
hoa … chăm … xe …
vui học … bút …
Trả lời:
sách v nhà cửa đường b
hoa hồng chăm làm xe lửa
vui ơi học giỏi bút máy
Bài 5. Ghi kí hiu G sau từ ghép, L sau từ láy vào ô trng:
- xanh xám - vàng vt - thích thú
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
- học hành - đen đủi - lời lẽ
- xanh xao - tươi tốt - trong trng
- xanh xám - vàng vọt - thích thú
- học hành - đen đủi - lời lẽ
- xanh xao - tươi tốt - trong trng
Bài 6. Hãy tách các từ sau ra làm 2 loi và cho biết ti sao lại tách ra
được như vậy.
“ rm rập, đỏ thắm, bảo vệ, đất nước, chiêm chiếp, xinh đẹp, máy
may, ngoằn ngoèo, hoa hng, chót vót, non nước, đủng đỉnh, gập ghềnh”.
Trả lời:
Từ ghép Từ láy
- đỏ thắm, bảo vệ, đất nước,
xinh đẹp, máy may, hoa hồng,
non nước.
- rầm rập, chiêm chiếp, ngoằn
ngoèo, chót vót, đủng đỉnh
Bài 7. Dựa vào các từ gốc sau đây hãy thêm vào chỗ chấm để tạo
thành các tláy.
a) hiếm
b) vắng …
c) sch …
e) khoe …
g) dơ
h) dại …
G
G
G
G
G
G
L
L
L
BẤM ĐỂ XEM THÊM
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-05-08 12:55:54
Thực hành làm các Bài tập về từ đơn, từ ghép, từ láy. II. NỘI DUNG: Bài 1. Hãy tìm 3 từ đơn chỉ sự vật, chỉ hoạt động, chỉ tính chất nói về chủ đề học tập. Trả lời: + sách, vở, bút, … + nghĩ, viết, đọc, … + giỏi, dốt, ngoan, … Bài 2. Tìm một số từ ghép,...
— Xem thêm —