Nhúng
Toàn màn hình
/ 17
Sao chép
Đang tải
Tải xuống tài liệu (17 trang)
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-04-12 17:17:33
Thông tư số 89/2000/TT-BTC Thông tư số 89/2000/TT-BTC về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán do Bộ tài chính ban hành, để hướng dẫn thi hành Nghị định 49/1999/NĐ-CP của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC ******** C Ộ NG HOÀ XÃ H ỘI CH Ủ NGH ĨA VI ỆT NAM Độ c lập - T ự do - H ạnh phúc ******** S ố: 283/2000/Q Đ-NHNN14 Hà N ội, ngày 25 tháng 8 n ăm 2000 QUYẾT ĐỊ NH CỦ A THỐ NG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ N ƯỚC SỐ 283/2000/Q Đ-NHNN14 NGÀY 25 THÁNG 8 NĂ M 2000 VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CH Ế BẢO LÃNH NGÂN HÀNG TH ỐNG ĐỐ C NGÂN HÀNG NHÀ N ƯỚC Căn c ứ Lu ật Ngân hàng Nhà n ước Vi ệt nam s ố 01/1997/QH10 ngày 12/12/1997 và Luật các tổ ch ức tín dụng số 02/1997/QH10 ngày 12/12/1997; C ăn c ứ Nghị định s ố 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính ph ủ về nhi ệm v ụ, quy ền hạn và trách nhi ệm qu ản lý Nhà nướ c của Bộ, cơ quan ngang B ộ; C ăn c ứ Nghị định s ố 90/1998/N Đ-CP ngày 7/11/1998 c ủa Chính phủ ban hành Quy ch ế quản lý vay và trả nợ nước ngoài; Theo đề nghị của V ụ trưở ng Vụ Tín dụng, QUY ẾT ĐỊ NH Điề u 1. Ban hành kèm theo Quyế t đị nh này Quy ch ế bả o lãnh ngân hàng. Điề u 2. Quyế t đị nh này có hi ệu l ực sau 15 ngày k ể t ừ ngày ký. Quy ết đị nh này thay thế các Quy ết đị nh s ố 23/Q Đ-NH14 ngày 21/2/1994 c ủa Thống đốc Ngân hàng Nhà n ước ban hành Quy ch ế bả o lãnh và tái b ảo lãnh vay v ốn nước ngoài; Quy ết đị nh s ố 196/Q Đ- NH14 ngày 16/9/1994 c ủa Thống đốc Ngân hàng Nhà n ước ban hành Quy ch ế về nghi ệp vụ bả o lãnh c ủa các ngân hàng; Quy ết đị nh s ố 262/Q Đ-NH14 ngày 19/9/1995 của Th ống đốc Ngân hàng Nhà n ước v ề vi ệc sử a một số đi ều c ủa Quy ch ế về nghi ệp v ụ bả o lãnh của các ngân hàng ban hành kèm theo Quy ết đị nh s ố 196/Q Đ-NH14 ngày 16/9/1994 củ a Th ống đốc Ngân hàng Nhà n ước; Quyế t đị nh s ố 263/Q Đ-NH14 ngày 19/9/1995 củ a Th ống đốc Ngân hàng Nhà n ước v ề vi ệc sử a một số đi ều c ủa Quy ch ế bả o lãnh và tái b ảo lãnh vay vố n nước ngoài ban hành kèm theo Quy ết đị nh s ố 23/Q Đ-NH14 ngày 21/2/1994 c ủa Th ống đốc Ngân hàng Nhà n ước. Điề u 3. Chánh V ăn phòng, V ụ trưởng V ụ Tín dụng, th ủ trưởng các đơn v ị có liên quan thu ộc Ngân hàng Nhà n ước Vi ệt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà n ước tỉnh, thành phố tr ực thu ộc Trung ương, Ch ủ tịch H ội đồng quả n trị, T ổng Giám đốc (Giám đốc) các t ổ chức tín d ụng ch ịu trách nhi ệm thi hành Quy ết đị nh này. Lê Đứ c Thuý (Đ ã ký) QUY CH Ế B Ả O LÃNH NGÂN HÀNG (Ban hành kèm theo Quy ết đị nh s ố 283/2000/Q Đ-NHNN14 ngày 25 tháng 08 n ăm 2000 c ủa Th ống đốc Ngân hàng Nhà n ước) Ch ương 1 QUY ĐỊNH CHUNG Điề u 1. Phạm vi điều ch ỉnh Quy ch ế này quy đị nh việc th ực hi ện nghi ệp vụ b ảo lãnh c ủa các tổ ch ức tín d ụng đối v ới khách hàng. Đ iề u 2. Giải thích t ừ ngữ Trong Quy ch ế này, nhữ ng cụm t ừ d ướ i đây được hiểu như sau: 1. "Bảo lãnh ngân hàng" là cam k ết b ằng vă n bản của t ổ ch ức tín d ụng (bên b ảo lãnh) v ới bên có quyề n (bên nhận bảo lãnh) v ề vi ệc th ực hi ện nghĩ a vụ tài chính thay cho khách hàng (bên đượ c bảo lãnh) khi khách hàng không th ực hi ện ho ặc th ực hi ện không đúng nghĩ a vụ đã cam k ết v ới bên nh ận bả o lãnh. Khách hàng ph ải nh ận nợ và hoàn tr ả cho t ổ ch ức tín d ụng số tiền đ ã đượ c trả thay. 2. "Bên bả o lãnh" là các t ổ chức tín d ụng đượ c quy định t ại Đ iề u 3 c ủa Quy ch ế này. 3. "Bên đượ c bảo lãnh" là các khách hàng được quy định t ại Đ iề u 4 c ủa Quy ch ế này. 4. "Bên nhậ n bảo lãnh" là các t ổ chức, cá nhân trong và ngoài n ước có quy ền th ụ hưởng các cam k ết b ảo lãnh c ủa các tổ chức tín d ụng. 5. "Cam k ết b ảo lãnh" là cam k ết đơ n phươ ng bằng văn bản của t ổ ...
— Xem thêm —
Bình luận