ngành chân khớp

Số trang: 33
Mã số: 177439
Loại file: PDF
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 33
Sao chép
Đang tải
BẤM ĐỂ XEM THÊM
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-04-13 01:44:13
Động vật Chân khớp hay Động vật Chân đốt là những động vật không có xương sống, có một bộ xương ngoài (bộ xương vĩnh viễn), một cơ thể chia đốt và những đốt phụ. Động vật Chân khớp thuộc Ngành Chân khớp (Arthropoda từ tiếng Hy Lạp ἄρθρον arthron, "khớp", và ποδός podos "chân", nghĩa là "chân khớp"). Có hơn 1 triệu loài chân khớp được mô tả, khiến chúng chiếm trên 80% tất cả các sinh vật được tìm thấy, và là một trong hai nhóm động vật thực sự sinh sống được ở môi trường khô – nhóm khác là động vật có màng ối. Chúng có kích thước từ rất nhỏ như sinh vật phù du cho đến chiều dài vài mét. Ch ng 8. Ngành chân kh p - ươ ớ Arthropoda • Có s l ng loài đông nh t trong gi i đ ng v t, ố ượ ấ ớ ộ ậ kho ng 1,5 tri u loài (80%) ả ệ • Thành công nh t v m t sinh h c, chúng có m t ấ ề ặ ọ ặ t t c các môi tr ng, s d ng đ c nhi u lo i ở ấ ả ườ ử ụ ượ ề ạ th c ăn khác nhau ứ • Đ c đi m xác đ nh ặ ể ị : - C th và ph n ph phân đ t ơ ể ầ ụ ố - Có b x ng ngoài ộ ươ - Nhóm c n hô h p b ng ng khí và bài ti t nh ở ạ ấ ằ ố ế ờ ng malpighi ố I. Đ c đi m c u t o chungặ ể ấ ạ 1. Hình d ng và thành c th ạ ơ ể - C th phân đ t đ ng hình (r t, cu n chi u, sâu b m); ơ ể ố ồ ế ố ế ướ phân đ t d hình, hình thành các ph n khác nhau c a c th : ố ị ầ ủ ơ ể Đ u, ng c, b ng (ong, nh n, gián..) ầ ự ụ ệ - Có b x ng ngoài = l p cuticun (t ng sáp/t ng c ng/t ng ộ ươ ớ ầ ầ ứ ầ kitin) là s n ph m c a mô bì. Có vai trò b o v ,ch ng m t ả ẩ ủ ả ệ ố ấ n c, ch bám cho h c , nh ng h n ch sinh tr ng c n ướ ỗ ệ ơ ư ạ ế ưở ầ l t xác m i giai đo n phát tri n. L t xác đ c đi u ti t b i ộ ở ỗ ạ ể ộ ượ ề ế ở c ch th n kinh-th d ch ơ ế ầ ể ị - M i đ t có 1 đôi ph n ph phân đ t, d ng đi n hình th c ỗ ố ầ ụ ố ạ ể ự hi n ch c năng v n đ ng, d ng bi n đ i th c hi n ch c ệ ứ ậ ộ ạ ế ổ ự ệ ứ ph n khác nh thu nh n th c ăn (ph n ph mi ng), tham gia ậ ư ậ ứ ầ ụ ệ ho t đ ng sinh d c (ph n ph sinh d c). ạ ộ ụ ầ ụ ụ 2. H c và c quan v n chuy n ệ ơ ơ ậ ể - C vân có kh năng v n đ ng cao, phân hóa hình thành các ơ ả ậ ộ bó c riêng bi t ơ ệ - Ph n ph v n chuy n phân đ t kh p đ ng v i nhau giúp cho ầ ụ ậ ể ố ớ ộ ớ ho t đ ng linh ho t. Ph n ph 1 nhánh; 2 nhánh ạ ộ ạ ầ ụ → 3. Th n kinh và giác quan ầ → • H th n kinh c a chân kh p b c th p t ng t nh giun đ t ệ ầ ủ ớ ậ ấ ươ ự ư ố g m: h ch não, vòng th n kinh h u,chu i h ch b ng. ồ ạ ầ ầ ỗ ạ ụ • Chân kh p b c cao h ch não bi n đ i hình thành não b não ớ ậ ạ ế ổ ộ tr c, não gi a, não sau là các trung khu đi u khi n các h/đ ướ ữ ề ể s ng, chu i h ch b ng có xu h ng t p trung đ hình thành ố ỗ ạ ụ ướ ậ ể kh i h ch l n ố ạ ớ • C quan c m giác c a chân kh p có nhi u lo i: m t kép,m t ơ ả ủ ớ ề ạ ắ ắ đ n, xúc giác, hóa h c, thính giác… ơ ọ 4. Xoang c th ơ ể : là xoang h n h p do có s pha tr n gi a xoang ỗ ợ ự ộ ữ nguyên sinh và th sinh. Trong xoang ch a đ y máu – xoang ứ ứ ầ huy t, trao đ i ch t di n ra tr c ti p không qua h th ng mao ế ổ ấ ễ ự ế ệ ố m ch. Th xoang th c s ch còn xoang sinh d c ạ ể ự ự ỉ ụ 5. C quan tiêu hóa ơ : • Có s phân hóa cao các ph n ru t, đa d ng c u t o mi ng và ự ầ ộ ạ ấ ạ ệ các ph n ph mi ng thích h p thu nh n các lo i th c ăn khác ầ ụ ệ ợ ậ ạ ứ nhau → • Phát tri n các tuy n ...
— Xem thêm —
Từ khóa: chân khớp
Bình luận