pt thuan nhat bac hai doi voi sin va cos

Số trang: 2
Mã số: 1688306
Loại file: DOC
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 2
Sao chép
Đang tải
BẤM ĐỂ XEM THÊM
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2013-09-23 16:04:16
PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAIasin2x + bsinxcosx + c. cos2x = 0 (1)1. Cách giải: Bước 1: xét trường hợp cos x = 0 suy ra sin2 x = 1, thế vào phương trình(1),* nếu 2 vế của phương trình bằng nhau thì phương trình (1) có nghiệm Bước 2: Xét trường hợp , ta chia 2 vế của phương trình cho cos2 x, ta được:atan2x + btanx + c = 0 (2).(2) là phương trình bậc 2 theo tang, đã biết cách giải. Bước 3: kết luận nghiệm của phương trình2. Chú ý: Nếu gặp phương trình asin2x + bsinxcosx + c. cos2x = d thì ta đưa về phương trình (1) bằng cách viết d = d( sin2x + cos2x)3. Bài tập áp dụng: Bài 1: Giải các phương trình:2sin2x + sinx.cosx – 3cos2x = 02sin2x – 3sinx.cosx + cos2x = 0sin2x – 10sinx.cosx + 21 cos2x = 02sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 03sin2x + 4sin2x + 4 cos2x = 0Bài 2: Giải các phương trình: 3sin2x – 4 sinx.cosx + 5cos2x = 24sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 1sin2x + sin2x.– 2cos2x = ½cos2x + 2sinx. cosx + 5sin2x = 23cos2x – 2sin2x + sin2x = 14 cos2x – 3sinx. cosx + 3sin2x = 12cos2x – 3sin2x + sin2x = 12sin2x + sinx.cosx – cos2x = 32cos2x + 5sinx.cosx + 6sin2x =1 PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAIasin2x + bsinxcosx + c. cos2x = 0 (1)1. Cách giải: Bước 1: xét trường hợp cos x = 0 suy ra sin2 x = 1, thế vào phương trình(1),* nếu 2 vế của phương trình bằng nhau thì phương trình (1) có nghiệm Bước 2: Xét trường hợp , ta chia 2 vế của phương trình cho cos2 x, ta được:atan2x + btanx + c = 0 (2).(2) là phương trình bậc 2 theo tang, đã biết cách giải. Bước 3: kết luận nghiệm của phương trình2. Chú ý: Nếu gặp phương trình asin2x + bsinxcosx + c. cos2x = d thì ta đưa về phương trình (1) bằng cách viết d = d( sin2x + cos2x)3. Bài tập áp dụng: Bài 1: Giải các phương trình:2sin2x + sinx.cosx – 3cos2x = 0b) 2sin2x – 3sinx.cosx + cos2x = 0sin2x – 10sinx.cosx + 21 cos2x = 02sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 03sin2x + 4sin2x + 4 cos2x = 0Bài 2: Giải các phương trình: 3sin2x – 4 sinx.cosx + 5cos2x = 24sin2x - 5 sinx.cosx + 3cos2x = 1sin2x + sin2x.– 2cos2x = ½cos2x + 2sinx. cosx + 5sin2x = 23cos2x – 2sin2x + sin2x = 14 cos2x – 3sinx. cosx + 3sin2x = 12cos2x – 3sin2x + sin2x = 12sin2x + sinx.cosx – cos2x = 32cos2x + 5sinx.cosx + 6sin2x =1KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGỉai các phương trình sau:3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 0sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 0cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 13sin22x – 7sin4x + cos22x = - 3 KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGỉai các phương trình sau:1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 02) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 03) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 14) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 35)KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGỉai các phương trình sau:1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 02) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 03) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 14) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 35) KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGỉai các phương trình sau:1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 02) sin2x + 5 sin2x + 21 cos2x = 03) cos2x - sinx.cosx – 2sin2x = 14) 3sin22x – 7sin4x + cos22x = - 35) KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGỉai các phương trình sau:1) 3 sin2x + sinx.cosx - 2 cos2x = 02) PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAI asin 2 x + bsinxcosx + c. cos 2 x = 0 (1) 1. Cách giải: Bước 1: xét trường hợp cos x = 0 suy ra sin 2 x = 1, thế vào phương trình(1), * nếu 2 vế của phương trình bằng nhau thì phương trình (1) có nghiệm 2x kpp = + Bước 2 : Xét trường hợp cos 0x , ta chia 2 vế của phương trình cho cos 2 x, ta được: atan 2 x + btanx + c = 0 (2). (2) là phương trình bậc 2 theo tang, đã biết cách giải. Bước 3 : kết luận nghiệm của phương trình 2. Chú ý: Nếu gặp phương trình asin 2 x + bsinxcosx + c. cos 2 x = d thì ta đưa về phương trình (1) bằng cách viết d = d( sin 2 x + cos 2 x) 3. Bài tập áp dụng: Bài 1: Giải các phương trình: a) 2sin 2 x + sinx.cosx – 3cos 2 x = 0 b) 2sin 2 x – 3sinx.cosx + cos 2 x = 0 c) sin 2 x – 10sinx.cosx + 21 cos 2 x = 0 d) 2sin 2 x - 5 sinx.cosx + 3cos 2 x = 0 e) 3sin 2 x + 4sin2x + 4 cos 2 x = 0 f) ()2 2 sin 1 3 sin cos 3 cos 0 x x x x + - - = g) ()2 2 3 sin 8 sin cos 8 3 9 cos 0 x x x x + - - = Bài 2: Giải các phương trình: a) 3sin 2 x – 4 sinx.cosx + 5cos 2 x = 2 b) 4sin 2 x - 5 sinx.cosx + 3cos 2 x = 1 c) sin 2 x + sin2x.– 2cos 2 x = ½ d) cos 2 x + 2sinx. cosx + 5sin 2 x = 2 e) 3cos 2 x – 2sin2x + sin 2 x = 1 f) ...
— Xem thêm —
Từ khóa:
Bình luận