Nhúng
Toàn màn hình
/ 2
Sao chép
Đang tải
Tải xuống tài liệu (2 trang)
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-08-14 14:13:06
Tài liệu tham khảo về một số Bài tập có kèm theo lời giải môn Xác suất có điều kiện dành cho sinh viên khối ngành kinh tế rèn luyện và củng cố kiến thức đã học. Xác su t có đi u ki nấ ề ệ Bài t p :M t l p có 60 em h c sinh, 40 em có y ph c màu xanh, 10 em có y ph c ậ ộ ớ ọ ụ ụ có c màu xanh và màu tr ng. Ch n ng u nhiên m t em. Tính xác su t đ em đó y ả ắ ọ ẫ ộ ấ ể ph c có màu tr ng v i đi u ki n y ph c c a em đó có màu xanh. ụ ắ ớ ề ệ ụ ủ Gi i: G i A là bi n c ch n đ c em y ph c có màu tr ng. ả ọ ế ố ọ ượ ụ ắ G i B là bi n c ch n đ c em y ph c có màu xanh. ọ ế ố ọ ượ ụ Ta ph i tính ả()() () BP ABP BAP = . Mà ta có: ()() 60 40 , 6010 == BPABP Vây: ()() () 41 60 406010 === BP ABP BAP . Quy t c nhân: ắ Bài t p: T m t lô s n ph m có 20 s n ph m. Trong đó có 5 ph ph m. L y liên ậ ừ ộ ả ẩ ả ẩ ế ẩ ấ ti p 2 s n ph m. Tính xác su t đ c hai đ u h ng. ế ả ẩ ấ ể ả ề ỏ Gi i: Đ t A ả ặ 1 và A 2 l n l t là s n ph m th nh t và th hai h ng.ầ ượ ả ẩ ứ ấ ứ ỏ Ta ph i tính: ả )().().( 21121 AAPAPAAP = . Mà: 41 20 5 )( 1 ==AP . )( 21 AAP là xác su t đ l y s n ph m th hai x u v i đi u ki n đã l y ra m t s n ấ ể ấ ả ẩ ứ ấ ớ ề ệ ấ ộ ả ph m th nh t x u nên: ẩ ứ ấ ấ 19 4 )( 21 =AAP . V y: ậ 19 1 19 4 . 41 )().().( 21121 === AAPAPAAP Bài t p: Trong m t lô hàng có 100 s n ph m, trong đó có 20 s n ph m lo i I. L y ậ ộ ả ẩ ả ẩ ạ ấ ng u nhiên ba s n ph m (liên ti p t ng s n ph m m t). Tính xác su t đ c 3 s n ẫ ả ẩ ế ừ ả ẩ ộ ấ ể ả ả ph m đ u là lo i I. ẩ ề ạ Gi i: Đ t A ả ặ 1 là bi n c s n ph m th j là lo i I ế ố ả ẩ ứ ạ )3,1( =j . Đ t A là bi n c c ba s n ph m là lo i I. Ta ph i tính P(A) ặ ế ố ả ả ẩ ạ ả Ta th y ấ 321 AAAA = Nên: %05,7 9818 . 9919 . 100 20 )().().()()( 213121321 === AAAPAAPAPAAAPAP Bài t p: Có 5 linh ki n đi n t , xác su t đ m i linh ki n h ng trong ậ ệ ệ ử ấ ể ỗ ệ ỏ 1 th i đi mờ ể b t kỳ l n l t là: 0,01; 0,02; 0,02; 0,01; 0,04. 5 linh ki n đó đ c l p vào m t ấ ầ ượ ệ ượ ắ ộ m ch đi n theo s đ . Trong m i tr ng h p h y tính xác su t đ trong m ch ạ ệ ơ ồ ỗ ườ ợ ả ấ ể ạ đi n có dòng đi n ch y qua. ệ ệ ạ 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 3 4 52 a b c Đ t Aặ j là bi n c linh ki n th j t t trong th i đi m đ c xét ế ố ệ ứ ố ờ ể ượ )5,1( =j Đ t A là bi n c trong m ch có dòng đi n ch y qua, ta ph i tính P(A) trong m i ặ ế ố ạ ệ ạ ả ỗ tr ng h p khác nhau. ườ ợ a) Ta th y m ch n i ti p, mu n m ch có dòng đi n thì m i linh ki n đ u ấ ạ ố ế ố ạ ệ ọ ệ ề ph i t t. ả ố Trong tr ng h p này: ườ ợ 54321 AAAAAA = , cho nên: 904,096,0.99,0.98,0.98,0.99,0 )()()()()()()( 5432154321 == == APAPAPAPAPAAAAAPAP b) đây m c song song. Ở ắ)(1)(APAP-= Mu n m ch không có dòng đi n thì m i linh ki n đ u ph i h ng nên: ố ạ ệ ọ ệ ề ả ỏ 54321 AAAAAA = . Do đó: )(1)( 54321 AAAAAPAP -= %10004,0.01,0.02,0.02,0.01,01)()()()()(1 54321 -=-= APAPAPAPAP . c) đây mu n m ch chính có đi n ch c n 1 nhánh có đi n. Ở ố ạ ệ ỉ ầ ệ )()()(1)(1)(1)( 321321 BPBPBPBBBPAPAP -=-=-= đây B Ở j là bi n c nhánh th j có đi n ế ố ứ ệ)3,1(=j 0298,098,0.99,01)(1)(1)( 211 =-=-=-= AAPBPBP 02,0)( 2 =BP 05,096,0.99,01)(1)(1)( 5433 =-=-=-= AAPBPBP V y P(A)=1 - 0,0298.0,02.0,05 ậ 0,99997. Bài t p đè ngh : ậ ị Bài t p: M t sinh viên ph i thi liên ti p 2 môn là tri t và toán. Xác su t qua tri t là ậ ộ ả ế ế ấ ế 0,6 và qua môn toán la 0,7. N u tr c đó đã thi qua môn tri t, thì xác su t môn ế ướ ế ấ toán là 0,8. Tính xác su t: ấ a) qu c 2 môn ? ả ả b) qua ít nh t 1 môn ? ấ Đáp s : ố a) P(A) = 0,48 b) P(B) = 0,82 Bài t p: ...
— Xem thêm —
Bình luận