Đề Và Đáp Án Môn Xác Suất Thống Kê Đại Học Cần Thơ

Số trang: 4
Mã số: 149819
Loại file: PDF
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 4
Sao chép
Đang tải
BẤM ĐỂ XEM THÊM
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-03-01 15:13:11
Đề Trắc nghiệm môn Xác Suất Thống Kê Tr ng Đ i h c C n Thườ ạ ọ ầ ơ Đ thi h c kỳ 2, năm h c 2008-2009ề ọ ọ Khoa Khoa h c ọ Ngày thi: sáng 21/04/2009 - Nhóm 02 Môn thi: Xác su t th ng kê - TN010 ấ ố Th i gian: 60 phút ờ H và tên: ọ ............................................................... Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................... Mã s sinh viên: ố ..................................................... H tên, ch ký CBCT 1 ọ ữ H tên, ch ký CBCT 2ọ ữ Đi mể Ch kýữ 1 H ng d n (cho ph n xác su t): ướ ẫ ầ ấ - Sinh viên đánh d u X câu mình ch n. ấ ở ọ - N u mu n b câu đã ch n sai thì khoanh tròn d u X câu mu n b , sau đó đánh d u X câu mu n ch n khác. ế ố ỏ ọ ấ ở ố ỏ ấ ở ố ọ PH N BÀI LÀM Ầ A. Ph n xác su t (14 câu) ầ ấ B. Ph n th ng kê (13 câu) ầ ố 15. x = 14,36 ; s’= 6,525 ; s = 6,557 16. Đ chính xác: ộe = 1,285 17. Kho ng c l ng: (13,075 ; 15,645) ả ướ ượ 18. S sinh viên: 166 ố 19. Ch n gi thi t: m = 15 ọ ả ế ; đ i thi t: ố ế 15m 20. Ch n th ng kê: ọ ố ( 15)10 ~ (0,1)X N SU - = 21. Mi n bác b : ề ỏ Wa = ( ; 2, 576) (2, 576; ) - - + 22. Giá tr quan sát: -0,976 ị 23. Tr l i: ch p nh n đ c ả ờ ấ ậ ượ 24. Ch n gi thi t: ọ ả ế 1 2p p ; đ i thi t: ố ế 1 2p p 25. Mi n bác b : ề ỏ Wa = (2, 326; ) + 26. Giá tr quan sát: 0,913 ị 27. Tr l i: Không t t h n ả ờ ố ơCâu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 a X X X X b X X X c X X d X X X X X 1 N I DUNG Đ Ộ Ề ( g m 27 câu)ồ A. Ph n xác su t ầ ấ 1. Cho A, B là hai bi n c b t kỳ v i ế ố ấ ớ 0 ( ) 1 P A< < và 0 ( ) 1 P B< < . Ch n 1câu đúng trong các câu sau:ọ (a) ( ) ( )P A P B A B (b) ( . ) 1 ( . )P A B P A B = - (c) ( / ) ( / ) 1P A B P A B + = (d) ( ) ( ) ( / ) ( / )P A P B P A B P B A = = 2. Cho A và B là hai bi n c đ c l p có ế ố ộ ậ 1 1 1 ( ) , ( ) , ( ) 2 3 6P A P B P AB = = = . Xét hai k t lu n:ế ậ 1) 2 ( ) 6P A B + = 2) 5 ( ) 6P A B + = Ch n m t câu đúng trong các câu sau: ọ ộ (a) Ch có 1) đúng. ỉ (b) Ch có 2) đúng. ỉ (c) C 1) và 2) sai.ả (d) C 1) và 2) đúng.ả 3. X p ng u nhiên 5 ng i, trong đó có A và B, vào m t gh dài có 5 ch . Tính xác su t đ A và B ng i cách nhau ế ẫ ườ ộ ế ỗ ấ ể ồ m t ng i. ộ ườ (a) 36 5! (b) 18 5! (c) 12 5! (d) 3 5! 4. M t h p có 9 viên bi, trên các bi ta đánh các s t 1 đ n 9. L y ng u nhiên 3 bi t h p này. G i A là bi n c ộ ộ ố ừ ế ấ ẫ ừ ộ ọ ế ố trong 3 bi l y ra có bi mang s 8, B là bi n c trong 3 bi l y ra có ít nh t 1 bi ch n. Bi n c l y đ c c 3 bi l ấ ố ế ố ấ ấ ẵ ế ố ấ ượ ả ẻ là: (a) .A B (b) .A B (c) .A B (d) .A B 5. Theo th ng kê trung bình m t năm (365 ngày) có 60 ngày m a th t to, 40 ngày gió th t l n và 20 ngày có bão ố ộ ư ậ ậ ớ (v a m a th t to v a gió th t l n). Tìm xác su t đ 1 ngày đ c ch n ng u nhiên trong năm có th i ti t b t ừ ư ậ ừ ậ ớ ấ ể ượ ọ ẫ ờ ế ấ th ng. ườ (a) 20 365 (b) 80 365 (c) 100 365 (d) 120 365 6. Cho đ i l ng ng u nhiên r i r c X có b ng phân ph i xác su t: ạ ượ ẫ ờ ạ ả ố ấ X -1 0 1 2 P 0,2 0,1 0,4 0,3 Khi đó: (a) ( ) 0, 8E X = và ( ) 1,16D X = (b) ( ) 0, 8E X = và ( ) 1, 23D X = (c) ( ) 1, 2E X = và ( ) 1,14D X = (d) ( ) ...
— Xem thêm —
Từ khóa:
Bình luận