Các hình thái tư bản và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư

Số trang: 12
Mã số: 143501
Loại file: PDF
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 12
Sao chép
Đang tải
BẤM ĐỂ XEM THÊM
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-02-23 16:37:18
Giá trị thặng dư là một phạm trù nói lên bản chất của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa. Trong đời sống thực tế của xã hội tư bản, giá trị thặng dư chuyển hoá và biểu hiện thành lợi nhuận công nghiệp, lợi nhuận thương nghiệp, lợi nhuận ngân hàng, lợi tức cho vay, địa tô tư bản chủ nghĩa. Trong chương này, chúng ta nghiên cứu những hình thức biểu hiện cụ thể đó của giá trị thặng dư, đồng thời khẳng định các quy luật vận động của chúng trong điều kiện tự do cạnh tranh của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa. Ch ng VII ươ Các hình thái t b n và các hình th c bi u hi n c a giá tr th ng d ư ả ứ ể ệ ủ ị ặ ư Giá tr th ng d là m t ph m trù nói lên b n ch t c a n n s n xu t t ị ặ ư ộ ạ ả ấ ủ ề ả ấ ư b n ch nghĩa. Trong đ i s ng th c t c a xã h i t b n, giá tr th ng d chuy nả ủ ờ ố ự ế ủ ộ ư ả ị ặ ư ể hoá và bi u hi n thành l i nhu n công nghi p, l i nhu n th ng nghi p, l i nhu nể ệ ợ ậ ệ ợ ậ ươ ệ ợ ậ ngân hàng, l i t c cho vay, đ a tô t b n ch nghĩa. Trong ch ng này, chúng taợ ứ ị ư ả ủ ươ nghiên c u nh ng hình th c bi u hi n c th đó c a giá tr th ng d , đ ng th iứ ữ ứ ể ệ ụ ể ủ ị ặ ư ồ ờ kh ng đ nh các quy lu t v n đ ng c a chúng trong đi u ki n t do c nh tranh c aẳ ị ậ ậ ộ ủ ề ệ ự ạ ủ n n s n xu t t b n ch nghĩa. ề ả ấ ư ả ủ I- L i nhu n, l i nhu n bình quân và giá c s n xu t ợ ậ ợ ậ ả ả ấ 1. Chi phí s n xu t t b n ch nghĩa, l i nhu n và t su t l i nhu n ả ấ ư ả ủ ợ ậ ỷ ấ ợ ậ a) Chi phí s n xu t t b n ch nghĩa ả ấ ư ả ủ Nh chúng ta đã bi t, mu n t o ra giá tr hàng hoá, t t y u ph i chi phí ư ế ố ạ ị ấ ế ả m t s lao đ ng nh t đ nh, g i là chi phí lao đ ng, bao g m lao đ ng quá kh vàộ ố ộ ấ ị ọ ộ ồ ộ ứ lao đ ng hi n t i. Lao đ ng quá kh (lao đ ng v t hoá), t c là giá tr c a t li uộ ệ ạ ộ ứ ộ ậ ứ ị ủ ư ệ s n xu t (c); lao đ ng hi n t i (lao đ ng s ng) t c là lao đ ng t o ra giá tr m i (vả ấ ộ ệ ạ ộ ố ứ ộ ạ ị ớ + m). Đ ng trên quan đi m xã h i mà xét, chi phí lao đ ng đó là chi phí th c ứ ể ộ ộ ự t c a xã h i, chi phí t o ra giá tr hàng hoá. Ký hi u giá tr hàng hoá: W = c + v +ế ủ ộ ạ ị ệ ị m. Song, đ i v i nhà t b n, h không ph i chi phí lao đ ng đ s n xu t ố ớ ư ả ọ ả ộ ể ả ấ hàng hoá, cho nên h không quan tâm đ n đi u đó. Trên th c t , h ch quanọ ế ề ự ế ọ ỉ tâm đ n vi c ng t b n đ mua t li u s n xu t (c) và mua s c lao đ ng (v). Doế ệ ứ ư ả ể ư ệ ả ấ ứ ộ đó, nhà t b n ch xem hao phí h t bao nhiêu t b n, ch không tính đ n hao phíư ả ỉ ế ư ả ứ ế h t bao nhiêu lao đ ng xã h i. C. Mác g i chi phí đó là chi phí s n xu t t b nế ộ ộ ọ ả ấ ư ả ch nghĩa, ký hi u b ng k (k = c + ...
— Xem thêm —
Bình luận