200 câu hỏi ôn tập trắc nghiệm marketing căn bản

Lượt xem: 2372
Số trang: 7
Mã số: 136978
Loại file: PDF
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 7
Sao chép
1
200 CÂU HỎI ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM
MÔN: MARKETING CĂN BẢN
1. Marketing ra đời:
a. Trong nền sản xuất hàng hóa
b. Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa
cung và cầu
c. tất cả các giai đoạn của quá trình
sản xuất, từ khi nghiên cứu thị trường
để nắm bắt nhu cầu cho đến cả sau
khi bán hàng
d. Tất cả các câu trên đều đúng
2. Nhu cầu về Marketing xuất hiện khi:
a. Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và
khách hàng ngày càng gần gũi
b. Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và
khách hàng ngày càng xa
c. Th trường của doanh nghiệp ngày
càng được m rộng trong điều kiện
toàn cầu hoá
d. Th trường của doanh nghiệp ngày
càng thu hẹp do cạnh tranh
3. Tư duy Marketing là tư duy:
a. Bán những thứ mà doanh nghiệp có
b. Bán những thứ mà khách hàng cần
c. Bán những thứ đối thủ cạnh tranh
không có
d. Bán những thứ mà doanh nghiệp
lợi thế
4. Hoạt động Marketing trong doanh nghiệp
bắt đầu:
a. Ngay sau khi bán sản phẩm cho
khách hàng
b. Trong ngay sau khi bán sản phẩm
cho khách hàng
c. Trước khi bắt đầu quá trình sn xuất
ra sản phẩm
d. Ngay t khi bắt đầu quá trình sản
xuất ra sản phẩm
5. Marketing đầu tiên được áp dụng
a. Cho các doanh nghiệp cung cấp dịch
v
b. Cho các lĩnh vực phi thương mại
c. Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng
hoá tiêu dùng
d. Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng
hoá công nghiệp
6. Điền vào ch trống “Marketing một
qui trình các hoạt động ............. nhu cầu,
mong muốn của cá nhân hay tổ chức”.
a. Nắm bắt, quản trị và thỏa mãn
b. Quản trị, thỏa mãn và nắm bắt
c. Thỏa mãn, quản trị và nắm bắt
d. Nắm bắt thỏa mãn và quản trị
7. Có thể nói rằng:
a. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ
đồng nghĩa.
b. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ
khác biệt nhau.
c. Bán hàng bao gồm cả Marketing
d. Marketing bao gồm cả hoạt động bán
hàng.
8. Câu nào sau đây là đúng nhất?
a. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được
hình thành khi con người cảm thấy
thiếu thốn một cái gì đó.
b. Nhu cầu tnhiên nhu cầu vốn
của con người một cách tự nhiên
c. Nhu cầu tự nhiên nhu cầu của con
người về các sản phẩm tự nhiên
d. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được
hình thành khi con người chinh phục
thiên nhiên
9. Mong muốn phù hợp với khả năng thanh
toán của khách hàng là:
a. Nhu cầu tự nhiên
b. Sản phẩm
c. Cầu của thị trường
d. Hành vi của khách hàng
10. Theo quan điểm Marketing thị trường là:
a. Nhu cầu của khách hàng kh năng
thanh toán sẵn sàng mua để thoả mãn
các nhu cầu
b. Nơi xảy ra quá trình mua bán
c. Hthống gồm những người mua và
người bán mối quan hệ cung cầu
giữa họ
d. Tập hợp của cả người mua người
bán một sản phẩm nhất định
11. Vai trò của Marketing trong doanh
nghiệp:
a. Là một trong các chức ng chính
trong doanh nghiệp
b. Givai trò là cầu nối giữa thị trường
và các chức năng khác
c. Givai trò là cầu nối giữa hoạt động
của doanh nghiệp với thị trường
d. Tất cả các vai trò trên
12. Chức năng của marketing là:
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
2
a. Tìm hiểu nhu cầu của thị trường và
khách hàng
b. Phân tích đối thủ cạnh tranh
c. Sử dụng marketing hỗn hợp để tác
động tới khách hàng
d. Nhiều chức năng trong đó các
chức năng trên
13. “Doanh nghiệp phải mở rộng quy sản
xuất và phạm vi phân phối” quan điểm
của Marketing định hướng v:
a. Bán hàng
b. Sản xuất
c. Hoàn thiện sản phẩm
d. Khách hàng
14. Biện pháp của marketing hướng về khách
hàng là:
a. Xác định nhu cầu và mong muốn của
khách hàng và làm thoả mãn chúng
b. Thúc đẩy bán hàng
c. Nỗ lực hoàn thiện sản phẩm
d. Mrộng quy mô sản xuất và phạm vi
phân phối
15. Theo quan điểm Marketing đạo đức xã
hội, người làm Marketing cần phải cân
đối những khía cạnh nào sau đây khi y
dựng chính sách Marketing:
a. Mục tiêu của doanh nghiệp
b. Sự thoả mãn của khách hàng
c. Phúc lợi xã hội
d. Tất cả những điều nêu trên.
16. Chính sách khách ng chú trọng cả 3
loại khách hàng mới, khách hàng cũ và
đã mất là quan điểm của trường phái:
a. Marketing cổ điển
b. Marketing hiện đại
c. Cả marketing cổ điển và hiện đại
d. Một trường phái khác
17. Quản trị Marketing bao gồm các công
việc: (1) Nghiên cứu môi trường và th
trường thị trường, (2) Phân đoạn thị
trường và la chọn thị trường mục tiêu,
(3) Hoạch định chương trình Marketing
hỗn hợp, (4) Tổ chức thực hiện và kiểm
tra các hoạt động Marketing. Quy trình
đúng trong quá trình này là:
a. (1) (2) (3) (4)
b. (1) (3) (4) (2)
c. (3) (1) (2) (4)
d. (1) (3) (2) (4)
18. Hỗn hợp Marketing 4P căn bản bao gồm
các thành tố xếp theo thứ tự sau:
a. Giá bán; chất lượng; phân phối; chăm
sóc khách hàng.
b. Sản phẩm; giá cả; phân phối; xúc tiến
c. Bán hàng; dịch vụ khách hàng; giá
cả; bảo hành
d. Bao bì; kênh phân phối; yếu t hữu
hình; quảng cáo.
19. 4 C 4 thành t của chính sách
marketing hỗn hợp dưới góc độ của:
a. Nhà sản xuất/cung cấp dịch vụ.
b. Khách hàng
c. Trung gian phân phối
d. Tất cả các câu trên đều sai.
20. Skhác biệt giữa marketing và bán hàng
ở:
a. Xuất phát điểm của quy trình
b. Ðối tượng phục vụ
c. Công cụ thực hiện và mục tiêu
d. Tất cả các điểm trên
21. Điền vào chtrống Hthống thông tin
Marketing là ........... để thu thập, phân
loại, phân tích, đánh giá và phân phối
thông tin”.
a. Thiết bị
b. Thủ tục
c. Thiết bị và các thủ tục
d. Tập hợp con người, thiết bị và các
thủ tục
22. Thông tin marketing có vai trò:
a. Tr giúp cho quá trình quản trị
marketing
b. Tr giúp quá trình làm việc nhóm
marketing
c. quyền lực và năng ợng của hoạt
động marketing
d. Gồm tất cả các vai trò trên
23. Hthống nào sau đây không thuộc 4 h
thống con của thông tin marketing:
a. Các quyết định và truyền thông
Marketing
b. Lưu trữ và phân tích thông tin bên
trong
c Lưu trữ và phân tích thông tin bên
ngoài
d. Hệ thống nghiên cứu marketing
24. Các thông tin Marketing bên ngoài được
cung cấp cho hệ thông thông tin của
doanh nghiệp, ngoại trừ:
a. Thông tin tình báo cạnh tranh.
b. Thông tin tcác báo cáo lượng hàng
tồn kho của các đại lý phân phối.
c. Thông tin t lực lượng công chúng
đông đảo.
d. Thông tin từ các cơ quan nhà nước.
25. Các báo cáo phản ánh các tiêu th sản
phẩm, công nợ, vật tư, lao động… thuộc:
a. Hệ thống thôn tin bên ngoài
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
3
b. Hệ thống thông tin bên trong
c. Hệ thống nghiên cứu marketing
d. Hệ thống phân tích marketing
26. Thu thập, phân tích thông tin rồi ra quyết
định đưa sản phẩm vào thtrường là
cách tiếp cận của:
a. Phương pháp mò mẫn
b. Phương pháp nghiên cứu
c. Phương pháp thăm dò
d. Một phương pháp khác
27. Trong các loại nghiên cứu sau, loại nào
không phải là ứng dụng của nghiên cứu
Marketing?
a. Nghiên cứu thị trường và sản phẩm
b. Nghiên cứu về giá
c. Nghiên cứu phân phối và quảng cáo
d. Nghiên cứu về đạo đức xã hội
28. Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu
Marketing là:
a. Chuẩn bị phương tiện máy móc để
tiến hành xử lý dữ liệu
b. Xác định vấn đề và mục tiêu cần
nghiên cứu.
c. Lập kế hoach hoặc thiết kế dự án
nghiên cứu
d. Thu thập dữ liệu
29. Sau khi tchức thu thập thông tin xong,
bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu
Marketing sẽ là:
a. Báo cáo kết quả thu được.
b. Chuẩn bị và phân tích dữ liệu
c. Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần
nghiên cứu.
d. Chuyển dữ liệu cho nhà quản tr
Marketing để họ xem xét.
30. Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích:
a. Mang lại những thông tin về môi
trường Marketing và chính sách
Marketing
b. Thâm nhập vào một thị trường nào đó
c. Để t chức kênh phân phối cho tốt
hơn
d. Để bán được nhiều sản phẩm với giá
cao hơn.
31. Mức độ nghiên cứu marketing cao nhất
là:
a. Nghiên cứu khám phá
b. Nghiên cứu mô tả
c. Nghiên cứu nhân quả
e. Một loại nghiên cứu khác
32. Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:
a. Có tầm quan trọng thứ nhì
b. Đã có sẵn từ trước đây
c. Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp
e. Không câu nào đúng.
33. Dliệu cấp thể thu thập được bằng
cách nào trong các cách dưới đây?
a. Quan t, thảo luận, th nghiệm và
phỏng vấn
b. Quan sát phân tích dliệu sẵn
tại bàn
c. T các dữ liệu sẵn có bên trong
bên ngoài công ty
d. Tất cả các cách nêu trên.
34. Câu hỏi đóng là câu hỏi:
a. Ch có một phương án trả lời duy
nhất
b. Kết thúc bằng dấu chấm câu
c. Các phương án trả lời đã được liệt kê
ra từ trước
d. Không đưa ra hết các phương án trả
lời
35. Câu hỏi các phương án trả lời chưa
được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi là:
a. Câu hỏi đóng
b. Câu hỏi mở
c. thlà câu hỏi đóng, thể là câu
hỏi mở.
d. Câu hỏi cấu trúc.
36. Phân tích dliệu tìm ra mối quan hệ giữa
doanh thu và chi phí marketing
phương pháp:
a. Phân tích khám phá
b. Phân tích thực nghiệm
c. Phân tích tương quan
d. Phân tích thăm dò
37. Quy trình của chuẩn bị và phân tích d
liệu là:
a. Hiệu chỉnh; Mã hóa, Nhập; Phân tích
b. Mã hóa, Hiệu chỉnh; Nhập; Phân tích
c. Mã hóa, Nhập; Hiệu chỉnh; Phân tích
d. Nhập; Mã hóa; Hiệu chỉnh; Phân tích
38. Lý do cơ bản của nghiên cứu thị trường
cần chọn mẫu là:
a. Không quan sát được toàn thị trường
b. Tiết kiệm thời gian, chi phí
c. Giảm bớt thiệt hại (nếu phá hủy sản
phẩm)
d. Tất cả các lý do trên
39. Quy trình cần thực hiện khi tổ chức thu
thập dữ liệu là:
a. Khảo t th; Chọn nhân viên;
Hướng dẫn; Giám sát
b. Khảo sát thử; Hướng dẫn; Chọn nhân
viên; Giám sát
c. Chọn nhân viên; Khảo t thử;
Hướng dẫn; Giám sát
Tải xuống 5,000₫ (7 trang)
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-03-13 02:40:09
1. Marketing ra đời:a. Trong nền sản xuất hàng hóab. Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữacung và cầuc. Ở tất cả các giai đoạn của quá trìnhsản xuất, từ khi nghiên cứu thị trườngđể nắm bắt nhu cầu cho đến cả saukhi bán hàngd. Tất cả các câu trên đều đúng2. Nhu cầu về Marketing xuất hiện khi:a. Mối quan hệ giữa nhà sản xuất vàkhách hàng ngày càng gần gũib. Mối quan hệ giữa nhà sản xuất vàkhách hàng ngày càng xac. Thị trường  của doanh nghiệp ngàycàng được mở rộng trong điều kiệntoàn cầu hoád. Thị trường của doanh nghiệp ngàycàng thu hẹp do cạnh tranh3. Tư duy Marketing là tư duy:a. Bán những thứ mà doanh nghiệp cób. Bán những thứ mà khách hàng cầnc. Bán những thứ mà đối thủ cạnh tranhkhông cód. Bán những thứ mà doanh nghiệp cólợi thếb. Quản trị, thỏa mãn và nắm bắtc. Thỏa mãn, quản trị và nắm bắtd. Nắm bắt thỏa mãn và quản trị7. Có thể nói rằng:a. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữđồng nghĩa.b. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữkhác biệt nhau.c. Bán hàng bao gồm cả Marketingd. Marketing bao gồm cả hoạt động bánhàng.8. Câu nào sau đây là đúng nhất?a. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu đượchình thành khi con người cảm thấythiếu thốn một cái gì đó.b. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu vốn cócủa con người một cách tự nhiênc. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu của conngười về các sản phẩm tự nhiênd. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu đượchình thành khi con người chinh phụcthiên nhiên9. Mong muốn phù hợp với khả năng thanhtoán của khách hàng là:a. Nhu cầu tự nhiênb. Sản phẩm 1. Marketing ra đời:a. Trong nền sản xuất hàng hóab. Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữacung và cầuc. Ở tất cả các giai đoạn của quá trìnhsản xuất, từ khi nghiên cứu thị trườngđể nắm bắt nhu cầu cho đến cả saukhi bán hàngd. Tất cả các câu trên đều đúng2. Nhu cầu về Marketing xuất hiện khi:a. Mối quan hệ giữa nhà sản xuất vàkhách hàng ngày càng gần gũib. Mối quan hệ giữa nhà sản xuất vàkhách hàng ngày càng xac. Thị trường  của doanh nghiệp ngàycàng được mở rộng trong điều kiệntoàn cầu hoád. Thị trường của doanh nghiệp ngàycàng thu hẹp do cạnh tranh3. Tư duy Marketing là tư duy:a. Bán những thứ mà doanh nghiệp cób. Bán những thứ mà khách hàng cầnc. Bán những thứ mà đối thủ cạnh tranhkhông cód. Bán những thứ mà doanh nghiệp cólợi thếb. Quản trị, thỏa mãn và nắm bắtc. Thỏa mãn, quản trị và nắm bắtd. Nắm bắt thỏa mãn và quản trị7. Có thể nói rằng:a. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữđồng nghĩa.b. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữkhác biệt nhau.c. Bán hàng bao gồm cả Marketingd. Marketing bao gồm cả hoạt động bánhàng.8. Câu nào sau đây là đúng nhất?a. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu đượchình thành khi con người cảm thấythiếu thốn một cái gì đó.b. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu vốn cócủa con người một cách tự nhiênc. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu của conngười về các sản phẩm tự nhiênd. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu đượchình thành khi con người chinh phụcthiên nhiên9. Mong muốn phù hợp với khả năng thanhtoán của khách hàng là:a. Nhu cầu tự nhiênb. Sản phẩm 1 2C MN 1.Ma: aTs b.N c c sꐒ o khi d.Tc 2.N aMi kh b.Mi kh cTp c t d.T c 3.T aB b.B cBit khng d.B l 4.H b: aN kh b.T c cTr r d.N x 5.Ma aC v b.C cC ho d.C ho 6. Mt quinhu mn c. aNvta b.Qta cTav d.N 7.C aMa ng b.Ma kh cBm d.Mam h 8.Ca? aNꊒ h쒁 t쀟. b.N ca cN ngi d.Nꊒ h쒁 t 9.Mongnph ta aNt b.S cC d.Ha 10.TheMa aN ts c b.N cH ngvi g d.Ti bt 11.Va ng aLtn t b.Gi v cG g cat d.T t 12.C: 2 aT kh b.Pi cS ng d.N ct 13. x cav: aB b.S cHo d.Kh 14.Ba h: aXngn kh b.Thc cN l d.M phi 15.The hi isakhi d aMctca b.Sakh cPi d.T 16.Cng l ㄚ aMa i b.Ma cC d.Mt 17.Q viꐒ t tt hn t ng a b. c d. 18.Hn Macbm c x aGi sc b.S cB c d.Baiy hh; 19.4 mn h aN b.K cTi d.T 20.S l aXt b.Иi cC t d.T 21. H Ma li t. aT b.T tc cT t d.T t t 22.T: aT m b.T m cL ngg d.Gm t 23.Hc4h tngcatn aC Ma b.L t cL ng d.Hi 24.C c doa aT b.T tn kho c cTng ng d.T 25.C phng aH 3 b.H cH d.Hn t 26.T c: aP m b.P cP d.Mt 27.Tn khngng Ma? aN b.N cN d.Ni 28.Br Ma aCh t b.Xc ng cLho ng d.T 29.St ttx b Mae aB b.C cT ng d.C Ma 30.N aMa t Ma b.Tt ci h d. c 31.M l aN b.Nn cN eMt 32.D aC b.c c eK 33.Dc c aQ,ttn phng b.Q t c.T b d.T 34.Cii aC t nh b.K cC〒 r d.Kh l 35.Ci l aCi b.Ci cCi hi d.Ci 36.Pi doav ph: aP b.Pth cPqua d.Ph 37.Q l aH b.M cM d.N 38.Lcaꐒ c: aK b.T cG ph d.T 39.Q t: aKt;n HG b.K vi cCn H 4 d.Cn s 40.Mi Mangh doa ng. aB b.B cB d.B 41.Cmt m: a.Ccinac ho b.Ccicnna c cC t d.C 42.Mi t aK b.D cD vnh t d.Lt 43.T khngc ma aC b.K cT d.i 44.Mi hi aD b.T cL d.C 45.G t t aT b.K cP d.C 46. T gri. aN b.S cN d.N 47.Vt Ma aKkhng b.Ha ngn cHaphi c d.To c tn. 48.N c t aD ca b.D ca cH t t d.H c doa 49.Yc t aQ b.C cC d.Thaianh. 50.Yc tt aC b.K cV d.T 51.Yc tc aC b.Hngcanh cC d.Q 52.Mi chadun aK b.D cVxi d.P 53.Hi SYMtx ai b.i ci ph d.i. 54.T tu khi: aT 5 b.Ti cN d.C 55.T s bi: aC b.Cn cc d.Cc 56.N c? aC b.C cCm d.C 57.Mid aL doa ng b.L cLd d.Gm y 58.T doaphng c aC b.C cC d.C ph 59.Pn aMi t ng b.Mi t cMi m d.K tn m 60. tm s nh. aC b.H g cT c d.C 61.Bn mal aC b.ݐdng cP d.Mt 62.Nynhm yvi dng aC b.C cCi d.C 63.Gnh, ng l y ? aG b.i cT d. 64.Ycc c t? axi b.K d.Ti eLi 65.N hng? aY b.Y cYi d.Y 66.Q ngdnm: a3 g b.4 g c5 g d.6 g 67.N t dng: aXca h b.Cung cK h d.X 68.Ckhi nhaca vtdng? aS t t g b.K h tn cC tca 6 d.C t vgdn. 69.N kh ? aC b.C c cC-x hi d.C g 70.Thatn cn n ca aN b.N cN d.N 71.T mt ph aCc b.C cC d.H 72.B ca: aX b.X cT d.L 73.Qca t a7 b b.8 b c9 b d.6 b 74. a qua aMua b.C c cQrh ph d.Nh, . 75.N l nhi n aSng b.K cCn nh d.C 76.Cn ct aTt khn t b.C c s c cTngc s c d.Tt khგ vtMahn h. 77.Cdoa ttvm hotaol 80.000U,Yl75.0vZl 45.000UThph Y a40% b.42,5% c37,5% d.35% 78. aP ch b.P hi t cN t si d.N t 79.N pha: aMa b.Ma ckec d.c 80.Pa aL쒁 b. h cP cu d.T 81.Chaslmt ttsa on? a b.N cThc d.H 82.T nhmtn 7 phng ng aTi b.T cG d.Li 83.P? aT cdng b.Ta cng dng cT cng dng d.T v nha 84.M aph t? aCn t b.K c d.X 85. otc: aTcc b.M cMvc phi d.T 86.Chn nh: aC b.Cn l cCe d.Tt kit 87. c d aM b.Q cPnca ng d.M 88.Tmcdoa pht: aT t b.T s cTkhn m d.T v ng 89.D mn o t: aMa b.Make cMa d.Man h 90.Mt l mt nn: aC b.Cg bi cC d.C 91.Knph x? aNh b.C hn cNng d.T 92. cac n aD b.T h cThei d.To c 93.Ni tng? a b. s c ph d.Ta 94.C thi aCng b.T kh cP c d.C 95.X lu? aT 8 b.T cT d.T 96.Vꑒ m quan aK b.N cN d.N 97.Tt 2008camtthc khi l bng nin aQ b.N c g c샒 hi d.Xꎒ. 98.Tc h c ph aT b.K cB d.Cphi 99.C aMt b.Hc cc d.K 100. kh-P aG b.M h cC d.N 101.The phc aMt b.Mt cMt d.T 102.C c gt aSc t b.S cSung d.L 103.N nhn cl aS b.S cS d.S 104.Mua ma? aMua b.Muai cMua d.Muan l 105.V s aChbi ca b.C l cLap d.Cvcg 106.B nh aD b.T cD d.B 107.S: aNstn thtc s b.G㗒 qua n t cNl vn h쀒 ng d.N tng 108.Thhi l aTh r b.Th cTh nhm d.Th 109.Thc? a4 c b.5 c c6 c d.7 c 9 110.C ? aC t b.B ca h c.D ni kh d.B h 111.mc sa aL cca mt b.L s cL ba d.L ba 112.C bam aNi c b.Ni c cM c d.Ni v c 113.Snh? aD kh b.Ci rng cDi h d.D khi v 114.Bn mph: aS b.T cP d.S l 115.Tg cng aT t b.G㮜 t cT t d.Gi t 116.C l aN b.i cK d. 117.Ttn ph t aB b.G cT d.S 118.Gng s nh l? aG b.T cB d.S 119.T lca nn? aG b.T cB d.S 120.C m tgn s? aG b.T cB d.S 121.C t ca? aG b.T cB d.S 122.Cn phi a? aG 10 b.T cB d.S 123.T dngng a? aG b.T cB d.S 124.Teus l: aM b.M cN d.Nn hi 125.Hda𵀒 gi s aL b.Xng cV d.P 126.Cqu gm aCgs ha b.Cgs hannh cCgs hannh a nh? d.N g csn nhv nh? 127.N t? aCc b.C cT d.C 128.N nga? aC b.T cC d.C 129.D ga: Tna Tn C C 130.Trhc doa aT b.T c cT i d.T 131. aP v b.Th cL l d.Cab 132.Ng khi쒛 gnhng v a b.Cn c d.C 133.Ki 2% ca a0,4 b.2,5 c1 % d.10% 134.Nii v: aQa t b.Qca g cQ d.Q 135.K c t 엕i mcm: aDn b.D cTi d.Tn t 136.Q a4 b b.5 b c6 b d.7 b 137.P? 11 aG gn b.C s l cCcl ci d.Si tng 138.Pd ph aKng b.K s khng cK c d.Cabc 139.F= Spmn nhu a13,80 t b.14,00 t c14,12 t d.14,20 t 140.GF 1.300 t, vc, .N doapmnn 10%btc s: a100.000S b.100S c95.533t d.95,53t 141.K nh cच khp n anh g b. t c t d. 142.X kho lt nh g aD b.Tnh h cT d.Mt 143.Muat nhinh m ph b aC b.C cCc d.C 144.Vis tgvph l vi a hi b. h c d. 145.GX 14.000V l 12.000V phg: aC b.C t cCl d.C 146.Cni sm v. cgn a.G b.G c.G d.G 147.Mc t aT b.T cHv d.Tn g 148.Tr doa aN b.C cT d.N 149.Tn c aN b.L nhu c 12 cLo d.T 150.G khu c aT b.B cK d.Thai 151.S ch aQ b.G cC d.C 152.G gi x b a4.167/ b.4.000 / c4.200/ d.4.100 / 153.Ki aLt t t b.P cPc kho v d.T 154.T, phi aN b.N cN d. 155.Ln nhg phi a c x b.C qu cC g d.Gn vi t 156.Ki aN g dng b.P cN ci d.N b 157.C c s H ci aT b.Mt cH d.B 158. nhi aL phiꑒ b.Lng h cL s kh d.L cing 159.M phi sa aS, ng b.S c cC t d.C cng 160.C ph phiꔒ ca phit phi aPi b.Pphi cPi d.C 161.Hn t aCn l b.Rng cc d.C 162.C phngah li 13 aHi tng b.Hi cHi ng d.H 163.Tng ht ci khi c aHi tng b.Hi cHi ng d.H 164.i ng aT b.B ca cH d.C 165.C phi aC h b.C v kh cC ba d.N n 166.Qc aQ b.Q s cQ d.Q 167.Tr b aB tngin b.Bt cN khng d.B nh i 168.Q qukea doa aVdac b.Vx cV d.V 169.B aB b.Ma cB d.Tc 170.V doa vc aB b.B cL d.S 171.N lho kh aT b b.S cN d.T h 172.Q ca aDch x b.Dc c cac ph t d.Gng 173.B hn hl aC b b.X cT s d.Thc 174.K hn h aTv t b.G cB d.T 175.C t aT nhu c 14 b.Xi phi cX dngin d.Xn x t 176.Kng c ng c aQ b.Q t ci d.B 177.Q t a3 b b.4 b c5 b d.6 b 178.Q t쐒 t aM b.G cN d.P 179.T la khኒ a.N cn b.N cn cN bin d.N t 180.T hn ci kh aQ b.B cX d.Q 181.Vi ca ph aQ b.B cK d.Q 182.P l ngvi nh aB b.T cT d.B 183.P t t ng aB b.Ir cT d.Th 184. bi aQ b.Q cQ d.Mt 185.Vgt c aQ b.Q t cK d.B 186.N nhi aTi b.T y cT kh d.C b 187. hokhm tt aThc b.L cK d.M 188.Th n t aQ b.T cK d.B 15 189.T c t qu aQ b.T cB d.X 190.Tr t nh aK b.B cQ d.Lt 191.Tr sng n aK b.B cQ d.Lt 192.Tr ng nĒ nh aTn b.C cCc d.C 193.X c ph aT b.C cCci d.C 194.K ng xng aN ng b.N hi cNy d.C 195.P aMua s b.Mua s cMua s d.Muai d 196.H aS b.D cT d.C 197.D gi aD ng b.Dt ng cD c d.D 198. g aK b.K t cKv c d.K c b 199.M h v aMa h b.Ma cMa ha d.C 200.C m ng a4 P b.4 P ei c4 P pur d.4 P Gnnbin T
— Xem thêm —
Bình luận