Bài tập kế toán quản trị có lời giải

Lượt xem: 29287
Số trang: 7
Mã số: 130123
Loại file: PDF
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 7
Sao chép
Đang tải
BẤM ĐỂ XEM THÊM
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-02-15 09:55:26
Bài 1: Công ty A có tài liệu của 2 bộ phận phục vụ: (1.000 đồng)  Chỉ tiêuPX ĐIỆNPXSCChi phí ban đầu- Biến phí12.00014.0002.4002.800- Định phí10.50011.0005.1006.000Sản phẩm SX- Tự sử dụng200kw220kw40 giờ30 giờ- Cung cấp giữa 2 bộ phận1.000kw1.100kw50 giờ60 giờ- Cung cấp cho sản xuất chính7.000kw7.200kw120 giờ140 giờ- Cung cấp cho QLDN2.000kw1.900kw30 giờ40 giờ  Kế hoạch 2 bộ phận phục vụ phù hợp với kế hoạch ban đầu Yêu cầu: 1.      Phân bồ chi phí bộ phận phục vụ bằng phương pháp trực tiếp vào đầu năm và cuối năm. 2.      Phân bổ chi phí phục vụ bằng phương pháp bậc thang vào đầu năm và cuối năm – phân bổ chi phí điện nước. Bài 1: Công ty A có tài li u c a 2 b ph n ph c v : (1.000 đ ng)ệ ủ ộ ậ ụ ụ ồ Ch tiêu ỉ PX ĐI NỆ PXSC Chi phí ban đ u ầ - Bi n phí ế 12.000 14.000 2.400 2.800 - Đ nh phí ị 10.500 11.000 5.100 6.000 S n ph m SX ả ẩ - T s d ng ự ử ụ 200kw 220kw 40 giờ 30 giờ - Cung c p gi a 2 b ph n ấ ữ ộ ậ 1.000kw 1.100kw 50 giờ 60 giờ - Cung c p cho s n xu t chính ấ ả ấ 7.000kw 7.200kw 120 giờ 140 giờ - Cung c p cho QLDN ấ 2.000kw 1.900kw 30 giờ 40 giờ K ho ch 2 b ph n ph c v phù h p v i k ho ch ban đ u ế ạ ộ ậ ụ ụ ợ ớ ế ạ ầ Yêu c u: ầ 1. Phân b chi phí b ph n ph c v b ng ph ng pháp tr c ti p vào đ u năm ồ ộ ậ ụ ụ ằ ươ ự ế ầ và cu i năm. ố 2. Phân b chi phí ph c v b ng ph ng pháp b c thang vào đ u năm và cu i ổ ụ ụ ằ ươ ậ ầ ố năm – phân b chi phí đi n n c. ổ ệ ướ Bài Gi i: ả ĐVT : 1.000 đ ng ồ (L u ý : đ u năm là kỳ k ho ch, cu i năm là kỳ th c t ) ư ầ ế ạ ố ự ế 1. Ph ng pháp tr c ti p: ươ ự ế * PX. Đi n: ệ T l phân b = ỷ ệ ổ  T l phân b = 12.000 + 10.500 / 7.000 + 2.000 = 2,5 ỷ ệ ổ M c phân b : ứ ổ Chi phí phân b ổ Σm c s d ng c a tiêu th c phân b ứ ử ụ ủ ứ ổ - SXC ( k ho ch) : 2,5 x 7.000 = 17.500 (đvt)ế ạ - QLDN (K ho ch) : 2,5 x 2.000 = 5.000 (đvt) ế ạ - SXC ( Th c t ) : 2,5 x 7.200 = 18.000 (đvt) ự ế - QLDN ( TT) : 2,5 x 1.900 = 4.750 (đvt) * PX. S a ch a: ử ữ T l phân b = 2.400 + 5.100 / 120 + 30 = 50 ỷ ệ ổ  M c phân b : ứ ổ - SXC ( k ho ch) : 50 x 120 = 6.000 (đvt) ế ạ - QLDN (K ho ch) : 50 x 30= 1.500 (đvt) ế ạ - SXC ( Th c t ) : 50 x 140 = 7.000 (đvt) ự ế - QLDN ( TT) : 50 x 40 = 2.000 (đvt) 2. Theo ph ng pháp b c thang: ươ ậ * PX. Đi n: ệ T l phân b = 12.000 + 10.500 / 1.000 + 7.000 + 2.000 = 2,25 ỷ ệ ổ = M c phân b : ứ ổ - PXSC ( k ho ch) : 2,25 x 1.000 = 2.250 (đvt) ế ạ - SXC (K ho ch) : 2,25 x 7.000 = 15.750 (đvt) ế ạ - QLDN ( KH) : 2,25 x 2.000 = 4.500 (đvt) - PXSC ( TT) : 2,25 x 1.100 = 2.475 (đvt) - SXC (TT) : 2,25 x 7.200 = 16.200 (đvt) - QLDN ( TT) : 2,25 x 1.900 = 4.275 (đvt) * PX. S a ch a: ử ữ T l phân b = 2.400 + 5.100 + 2.250 / 120 + 30 = 65 ỷ ệ ổ = M c phân b : ứ ổ - SXC ( k ho ch) : 65 x 120 = 7.800 (đvt) ế ạ - QLDN (K ho ch) : 65 x 30= 1.950 (đvt) ế ạ - SXC ( Th c t ) : 65x 140 = 9.100 (đvt) ự ế - QLDN ( TT) : 65 x 40 = 2.600 (đvt) Bài 2: Công ty B có tài li u c a 3 b ph n ph c v ( ĐVT: 1.000 đ ng)ệ ủ ộ ậ ụ ụ ồ - K ho ch: ế ạ T đi n ổ ệ T n cổ ướ S a ch aử ữ Chi phí ban đ u ầ - Bi n phí ế 1/kwh 2/m 3 10/giờ - Đ nh phí ị 10.200 8.010 5.005 Sàn ph m b ph n ph c v SX ẩ ộ ậ ụ ụ - T s d ng ư ử ụ 200kwh 10m 3 40 giờ - Cung c p cho SX chính ấ 7.000 kwh 100 3 120 giờ - Cung c p cho QLDN ấ 2.000 kwh 20m 3 50 giờ SP b ph n ph c v cung c p l n nhau ộ ậ ụ ụ ấ ẫ - SP di n cung c p BP ph c v ệ ấ ụ ụ 100kwh 300kwh - SP n c cung c p BP ph c v ướ ấ ụ ụ 5m 3 - S a ch a cho BP ph c v ử ữ ụ ụ 60 giờ 20 giờ - Th c t : ự ế T đi n ổ ệ T n cổ ướ S a ch aử ữ Chi phí ban đ u ầ - Bi n phí ế 13.000 4.000 1.500 - Đ nh phí ị 12.000 6.000 5.000 Sàn ph m b ph n ph c v SX ẩ ộ ậ ụ ụ - T s d ng ư ử ụ 100kwh 10m 3 22 ...
— Xem thêm —
Từ khóa: kế toántài liệu
Bình luận