DANH LỤC THỰC VẬT TẠI NÚI LUỐT

Lượt xem: 842
Số trang: 48
Mã số: 129727
Loại file: PDF
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 48
Sao chép
TT Tên Khoa h c Tên ph thông
NĐ32
I POLYPODIOPHYTA NGÀNH D NG XƯƠ
1 Athyriaceae H Quy t đ l p ế
1 Rau đ n
2 Dicksoniaceae H Lông culi
2 Lông cu li
II PINOPHYTA NGÀNH H T TR N
3 Cupressaceae H Hoàng đàn
3 Tùng m c, Tùng tháp
4 Bách xanh IIA
5 Hoàng đàn IA
4 Cycadaceae H Tu ế
6 V n tu ế
5 Pinaceae H Thông
7 Thông ba lá
8 Thông Caribe
9 Thông mã vĩ
6 Podocarpaceae H Kim giao
10
Kim giao
11
Thông tre
12 Thông nàng
III MAGNOPHYTA NGÀNH H T KÍN
A
MAGNOLIOPSIDA
L P 2 LÁ M M
7 Acanthaceae H Ô rô
13 Thanh táo
8 Altingiaceae H Sau sau
14 Sau sau
9 Amaranthaceae H Rau d n
15 D n gai
16 D n c m ơ
10 Anacardiaceae H Xoài
17 Dâu da xoan
18 S u
19 S n xãơ
20 Mu i
21 S n taơ
22 Xoài
11 Apiaceae H Ngò
23 Rau má
24 Mùi t u
25 Rau má d i
12 Apocynaceae H Trúc đào
26 S a
27 Trúc đào
28 Đ i
29 Th ng m c trâu
30 Th ng m c m
31 Th ng m c lông
13 Araliaceae H Nhân sâm
32 Đinh lăng b i
33 Chân chim 8 lá
DANH L C TH C V T T I NÚI LU T
S u t m: Bùi M nh H ngư ư
Callipteris esculenta (Retz) J. Sm.
Cibotium barometz (Linn) J. Sm
Cupressus lusitanica Mill
Calocedrus macrolepis Kurz.
Cupressus tolurosa D. Don
Cycas revoluta Thunb.
Pinus kesiya Royle ex Gordon.
Pinus caribaea Morelet.
Pinus massoniana Lamb.
Nageia fleuryi (Hickel.) de Laub.
Podocarpus neriifolius D.Don.
Podocarpus imbricatus (Blume) de Laub.
Justicia gendarussa Burm.f.
Liquidambar formosana Hance
Amaranthus spinosa L.
A. viridis L.
Allospondias lakonensis (Pierre) Stapf.
Dracontomelum duperreanum Pierre
Drimycarpus racemosus Hook
Rhus javanica L.
Toxicodendron succedanea (L.) Molder
Mangifera indica L.
Centella asiatica (L.) Urb.
Eryngium foetidum L.
Hydrocotyle chevalieri (Chern.) Tard.
Alstonia scholaris (L.) R. Br.
Nerium oleander L.
Plumeria rubra L.
Wrightia balansae Pitard
Wrightia laeris Hook.f.
Wrightia pubescens R. Br.
Polyscias fruticosa (L.) Harms.
Scheffleara octophylla (Lour.) Harms.
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
34 Chân chim gai
35 Ngũ gia bì
36 Đu đ r ng
14 Asclepiadaceae H Thiên lý
37 Hà th ô tr ng
15 Asteliaceae H Huy t d ế
38 Huy t dế
16 Asteraceae H c
39 C t l n
40 Ng i c u
41 Đ n bu tơ
42 C lào
43 Nh n i
44 Ch thiên
45 Rau tàu bay
46 B công anh
47 Rau di pế
48 Cúc t n
49 Ké đ u ng a
17 Bombacaceae H Bông g o
50 Bông gòn
51 G o
18 Burseraceae H Trám
52 Trám tr ng
53 Trám đen
54 Trám chim
19 Cactaceae H X ng r ng ươ
55 X ng r ng c nhươ
20 Caprifoliaceae H Kim ngân
56 Kim ngân
21 Ceasalpiniaceae H Vang
57 Vang
58 Lim x t B c
59 Lim xanh IIA
60 Lim x t tr ng
61 G lau IIA
62 Ph ng vĩượ
63 Vàng anh
64 B k t ế
65 Mu ng đen
66 Xoay
22 Clusiaceae H Măng c t
67 B a
68 D c
69 Tai chua
23 Combretaceae H Bàng
70 Chò nhai
71 Chiêu liêu
72 Bàng
24 Commelinaceae H Thài lài
73 L b n
25 Crassulaceae H Thu c b ng
74 S ng đ i
75 T h ng nhơ
26 Dipterocarpaceae H D u
Scheffleara pes- avis R. Vig
Tetrapanax papyriferus (Hook.) C. Koch.
Trevesia palmata (Roxb et Lindl.) Visiani
Streptocaulon griffithii Hook
Cordyline terminalis (L.) Kunth.
Ageratum congzoides L.
Artemisia vulgaris L.
Bindens pilosa L.
Eupatorium odoratum L.
Eclipta prostrata L.
Elephantopus scaber L.
Gynura pseudo-china (L.) DC.
Lactuca indica L.
Lactuca sativa L.
Pluchea indica (L.) Less.
Xanthium strumarium L.
Ceiba pentandra Gaertn.
Gossampinus malabarica DC
Canarium album (Lour.) Raeusch. ex DC.
Canarium tramdenum Dai&Yakovl.
Canarium tonkinensis Engl
Cereus peruvianus Mill
Lonicera japonica Thunb.
Caesalpinia sappan L.
Peltophorum tonkinensis A. Chev.
Erythrophloeum fordii Oliv.
Peltophorum dasyrachis (Miq.) Kurz
Sindora tonkinensis A. Chev.
Delonix regia Rafin
Saraca dives Pierre.
Gleditschia australis Hemsl
Cassia siamea Lamk.
Dialium cochinchinensis Pierre.
Garcinia oblonggifolia Champ.
Garcinia mulltiflora Champ.
Garcinia cowa Roxb.
Anogeisus acuminata Wall
Terminalia chebula Retz.
Terminalia cattapa L.
Rhoeo spathacea (Sw.) Stearn.
Sedum lineare Thumb
Cuscuta japonica Choisy
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
76 Chò nâu
77 Chò ch
78 Táu n cướ
79 D u rái
80 Sao đen
27 Euphorbiaceae H Ba m nh v
81 Cô tòng đuôi l nươ
82 Tr u ba h t
83 Th u t u
84 Nh i
85 B cu v
86 C c rào
87 D u mè
88 Lá n nế
89 Cánh ki nế
90 Me r ng
91 Chó đ răng c a ư
92 Th u d u tía
93 Tr u 5 h t
94 Fabaceae H Đ u
95 Giáng h ng qu toươ IIA
96 S a ư IA
29 Fagaceae H D
97 D ăn qu
98 D gai n Đ
30 Guttifereae H B a
99 Tai chua
100 D c
101 B a
31 Illiciaceae H H i
102 H i
32 Lamiaceae H Hoa môi
103 Húng chanh
104 Kinh gi i
105 H ng nhu tíaươ
106 Tía tô
33 Lauraceae H Long não
107 Cà l B c b
108 Re b u
109 Re h ngươ
110 Nanh chu t
111 Re g ng
112 Re xanh
113 Mò g i thu c
114 Mò roi
115 Màng tang
116 Ch p xanh
117 B i l i nh t
118 Kháo th mơ
119
Phoebe sp
Kháo n cướ
120 Kháo lá l n
121 Kháo xanh
34 Lecythidaceae H L c v ng
122 L c v ng
Dipterocarpus tonkinensis Chev
Parashorea chinensis Wang Hsie
Vatica subglabra Merr.
Dipterocarpus alatus Roxb.
Hopea odorata Roxb.
Codiaeum variegatum (L.) Bl. var. pictum
(Lodd.) Muell.-Arg
Vernicia montana Lour.
Aprosa mycrocalyx Hassk
Bischofia javanica Blume
Breynia fruticosa (L.) Hook.f.
Cleistanthus myrianthus Kurz
Jatropha curcas L.
Macaranga denticulata Muell.- Arg.
Mallotus philippinensis Muell.- Arg.
Phyllanthus emblica L.
Phyllanthus urinaria L.
Ricinus communis L.
Vernicia fordii (Hemsl) Airy-Shaw
Pterocarpus macrocarpus Kurz.
Dalbergia tonkinensis Prain.
Castanopsis boisii Hickel et A. Camus
Castanopsis indica A. DC.
Garcinia cowa Roxb.
Garcinia multiflora Champ. ex Benth.
Garcinia tinctoria (DC.) Wight
Illicium verum Hook.f.
Coleus aromaticus Benth
Elsholtzia cristata Willd
Ocimum sativum L.
Perilla ocymoides L.
Caryodaphnopsis tonkinensis H. Lec.
Cinnamomum bejolghota Sweet
Cinamomum iners Reinw
Criptocaria lenticellata H. Lec.
Cinnamomum ilicioides A. Chev
Cinnamomum tonkinensis Pitard
Actinodaphne cochichinensis H. Lec
Litsea balansae H. Lec
L. cubeba (Lour.) Pers.
Beilschmiedia roxburghiana Ness
L. glutinosa (Lour.) Roxb.
Machilus odoratissima Ness.
Machilus grandifolia S.K
Cinnadenia paniculata (Hook. f.)
Barringtonia racemosa (L.) Spreng.
Tải xuống 5,000₫ (48 trang)
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2012-02-01 11:45:51
DANH LỤC THỰC VẬT TẠI NÚI LUỐTtài liệu về danh mục thực vật tại núi Luốt... DANH LỤC THỰC VẬT TẠI NÚI LUỐTtài liệu về danh mục thực vật tại núi Luốt... TT Tên Khoa h cọ Tên ph thôngổ NĐ32 I POLYPODIOPHYTA NGÀNH D NG X ƯƠ Ỉ 1 Athyriaceae H Quy t đ l p ọ ế ể ợ 1 Rau đ n ớ 2 Dicksoniaceae H Lông culi ọ 2 Lông cu li II PINOPHYTA NGÀNH H T TR N Ạ Ầ 3 Cupressaceae H Hoàng đàn ọ 3 Tùng m c, Tùng tháp ố 4 Bách xanh IIA 5 Hoàng đàn IA 4 Cycadaceae H Tu ọ ế 6 V n tu ạ ế 5 Pinaceae H Thông ọ 7 Thông ba lá 8 Thông Caribe 9 Thông mã vĩ 6 Podocarpaceae H Kim giao ọ 10 Kim giao 11 Thông tre 12 Thông nàng III MAGNOPHYTA NGÀNH H T KÍN Ạ A MAGNOLIOPSIDA L P 2 LÁ M M Ớ Ầ 7 Acanthaceae H Ô rô ọ 13 Thanh táo 8 Altingiaceae H Sau sau ọ 14 Sau sau 9 Amaranthaceae H Rau d n ọ ề 15 D n gai ề 16 D n c m ề ơ 10 Anacardiaceae H Xoài ọ 17 Dâu da xoan 18 S u ấ 19 S n xã ơ 20 Mu i ố 21 S n ta ơ 22 Xoài 11 Apiaceae H Ngò ọ 23 Rau má 24 Mùi t u ầ 25 Rau má d i ạ 12 Apocynaceae H Trúc đào ọ 26 S a ữ 27 Trúc đào 28 Đ i ạ 29 Th ng m c trâu ừ ự 30 Th ng m c m ừ ự ỡ 31 Th ng m c lông ừ ự 13 Araliaceae H Nhân sâm ọ 32 Đinh lăng b i ụ 33 Chân chim 8 láDANH L C TH C V T T I NÚI LU T Ụ Ự Ậ Ạ Ố S u t m: Bùi M nh H ng ư ầ ạ ư Callipteris esculenta (Retz) J. Sm. Cibotium barometz (Linn) J. Sm Cupressus lusitanica Mill Calocedrus macrolepis Kurz. Cupressus tolurosa D. Don Cycas revoluta Thunb. Pinus kesiya Royle ex Gordon. Pinus caribaea Morelet. Pinus massoniana Lamb. Nageia fleuryi (Hickel.) de Laub. Podocarpus neriifolius D.Don. Podocarpus imbricatus (Blume) de Laub. Justicia gendarussa Burm.f. Liquidambar formosana Hance Amaranthus spinosa L. A. viridis L. Allospondias lakonensis (Pierre) Stapf. Dracontomelum duperreanum Pierre Drimycarpus racemosus Hook Rhus javanica L. Toxicodendron succedanea (L.) Molder Mangifera indica L. Centella asiatica (L.) Urb. Eryngium foetidum L. Hydrocotyle chevalieri (Chern.) Tard. Alstonia scholaris (L.) R. Br. Nerium oleander L. Plumeria rubra L. Wrightia balansae Pitard Wrightia laeris Hook.f. Wrightia pubescens R. Br. Polyscias fruticosa (L.) Harms. Scheffleara octophylla (Lour.) Harms. 34 Chân chim gai 35 Ngũ gia bì 36 Đu đ r ngủ ừ 14 Asclepiadaceae H Thiên lý ọ 37 Hà th ô tr ng ủ ắ 15 Asteliaceae H Huy t d ọ ế ụ 38 Huy t d ế ụ 16 Asteraceae H Cúc ọ 39 C t l n ứ ợ 40 Ng i c u ả ứ 41 Đ n bu t ơ ố 42 C lào ỏ 43 Nh n i ọ ồ 44 Ch thiên ỉ 45 Rau tàu bay 46 B công anh ồ 47 Rau di p ế 48 Cúc t n ầ 49 Ké đ u ng a ầ ự 17 Bombacaceae H Bông g o ọ ạ 50 Bông gòn 51 G o ạ 18 Burseraceae H Trám ọ 52 Trám tr ng ắ 53 Trám đen 54 Trám chim 19 Cactaceae H X ng r ng ọ ươ ồ 55 X ng r ng c nh ươ ồ ạ 20 Caprifoliaceae H Kim ngân ọ 56 Kim ngân 21 Ceasalpiniaceae H Vang ọ 57 Vang 58 Lim x t B c ẹ ắ 59 Lim xanh IIA 60 Lim x t tr ng ẹ ắ 61 G lau ụ IIA 62 Ph ng vĩ ượ 63 Vàng anh 64 B k t ồ ế 65 Mu ng đen ồ 66 Xoay 22 Clusiaceae H Măng c t ọ ụ 67 B a ứ 68 D c ọ 69 Tai chua 23 Combretaceae H Bàng ọ 70 Chò nhai 71 Chiêu liêu 72 Bàng 24 Commelinaceae H Thài lài ọ 73 L b n ẻ ạ 25 Crassulaceae H Thu c b ng ọ ố ỏ 74 S ng đ i ố ờ 75 T h ng nh ơ ồ ỏ 26 Dipterocarpaceae H D u ọ ầScheffleara pes- avis R. Vig Tetrapanax papyriferus (Hook.) C. Koch. Trevesia palmata (Roxb et Lindl.) Visiani Streptocaulon griffithii Hook Cordyline terminalis (L.) Kunth. Ageratum congzoides L. Artemisia vulgaris L. Bindens pilosa L. Eupatorium odoratum L. Eclipta prostrata L. Elephantopus scaber L. Gynura pseudo-china (L.) DC. Lactuca indica L. Lactuca sativa L. Pluchea indica (L.) Less. Xanthium strumarium L. Ceiba pentandra Gaertn. Gossampinus malabarica DC Canarium album (Lour.) Raeusch. ex DC. Canarium tramdenum Dai&Yakovl. Canarium tonkinensis Engl Cereus peruvianus Mill Lonicera japonica Thunb. Caesalpinia sappan L. Peltophorum tonkinensis A. Chev. Erythrophloeum fordii Oliv. Peltophorum dasyrachis (Miq.) Kurz Sindora tonkinensis A. Chev. Delonix regia Rafin Saraca dives Pierre. Gleditschia australi s Hemsl Cassia siamea Lamk. Dialium cochinchinensis Pierre. Garcinia oblonggifolia Champ. Garcinia mulltiflora Champ. Garcinia cowa Roxb. Anogeisus acuminata Wall Terminalia chebula Retz. Terminalia cattapa L. Rhoeo spathacea (Sw.) Stearn. Sedum lineare Thumb Cuscuta japonica Choisy 76 Chò nâu 77 Chò chỉ 78 Táu n c ướ 79 D u rái ầ 80 Sao đen 27 Euphorbiaceae H Ba m nh v ọ ả ỏ 81 Cô tòng đuôi l n ươ 82 Tr u ba h t ẩ ạ 83 Th u t u ẩ ấ 84 Nh i ộ 85 B cu v ồ ẽ 86 C c rào ọ 87 D u mè ầ 88 Lá n n ế 89 Cánh ki n ế 90 Me r ng ừ 91 Chó đ răng c a ẻ ư 92 Th u d u tía ầ ầ 93 Tr u 5 h t ẩ ạ 94 Fabaceae H Đ u ọ ậ 95 Giáng h ng qu to ươ ả IIA 96 S a ư IA 29 Fagaceae H D ọ ẻ 97 D ăn qu ẻ ả 98 D gai n Đ ẻ Ấ ộ 30 Guttifereae H B a ọ ứ 99 Tai chua 100 D c ọ 101 B a ứ 31 Illiciaceae H H i ọ ồ 102 H i ồ 32 Lamiaceae H Hoa môi ọ 103 Húng chanh 104 Kinh gi i ớ 105 H ng nhu tía ươ 106 Tía tô 33 Lauraceae H Long não ọ 107 Cà l B c b ồ ắ ộ 108 Re b u ầ 109 Re h ng ươ 110 Nanh chu t ộ 111 Re g ng ừ 112 Re xanh 113 Mò g i thu c ố ố 114 Mò roi 115 Màng tang 116 Ch p xanh ắ 117 B i l i nh t ờ ờ ớ 118 Kháo th m ơ 119 Phoebe sp Kháo n c ướ 120 Kháo lá l n ớ 121 Kháo xanh 34 Lecythidaceae H L c v ng ọ ộ ừ 122 L c v ng ộ ừDipterocarpus tonkinensis Chev Parashorea chinensis Wang Hsie Vatica subglabra Merr. Dipterocarpus alatus ...
— Xem thêm —
Bình luận