Nhúng
Toàn màn hình
/ 12
Sao chép
Đang tải
Tải xuống tài liệu (12 trang)
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2011-11-11 12:41:59
1. Định nghĩa. 2. Hình trụ và khối trụ. 3. Diện tích hình trụ và thể tích khối trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ T là giới hạn của diện tích xung quanh của hình lăng trụ đều nội tiếp hình trụ đó khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn. Thể tích của khối trụ T là giới hạn của thể tích khối lăng trụ đều nội tiếp khối trụ đó khi số cacnhj đáy tăng lên vô hạn. §3. M T TR , HÌNH TR , Ặ Ụ Ụ KH I TR Ố Ụ A B B’A’ C C’ D’C’1. Đ nh nghĩa mị t tr1. Đ nh nghĩa mị t tr CABRIĐ ng th ng ườ ẳD g i là ọ tr cụ c a m t ủ ặ tr , ụ R g i là ọ bán kính c a m t tr . ủ ặ ụ = M t tr tròn xoay là t p h p các đi m ặ ụ ậ ợ ể M trong không gian cách đ ng th ng ườ ẳD c đ nh m t kho ng cách không đ i R. ố ị ộ ả ổ D RR DHo t đ ng 1 ạ ộ Hãy xác đ nh giao c a m t tr T ị ủ ặ ụ (D ;R ) và m t ph ng ặ ẳ ( P ) trong các tr ng ườ h p sau đây : ợ a) M t ph ng ặ ẳ ( P ) đi qua D . b) M t ph ng ặ ẳ ( P ) song song v i ớD . c) M t ph ng ặ ẳ ( P ) vuông góc v i ớD . M t tròn xoay sinh b i đ ng ặ ở ườ th ng ẳ l khi quay quanh đ ng ườ th ng ẳD song song v i ớ l đ c g i ượ ọ là m t tr tròn xoay. ặ ụ 2. Hình tr và kh i trụ ố ụ 2. Hình tr và kh i trụ ố ụ CABRIPh n m t tr n m gi a hai m t ầ ặ ụ ằ ữ ặ ph ng ẳ ( P ) và ( P' ) cùng v i hai hình ớ tròn ( C ) và ( C' ) đ c g i là hình tr . ượ ọ ụ Hình tr cùng v i ph n không ụ ớ ầ gian bên trong nó đ c g i là ượ ọ kh i tr . ố ụ (P) (P’) C C’ C’D’Ví d 1.ụ Ví d 1.ụ CABRID A B CCho hình tr có bán kính R và chi u cao cũng b ng R. M t ụ ề ằ ộ hình vuông ABCD có hai c nh AB và CD l n l t là các dây ạ ầ ượ cung c a hai đ ng tròn đáy, c nh AD và BC không ph i là ủ ườ ạ ả đ ng sinh c a hình tr . Tính c nh c a hình vuông đó. ườ ủ ụ ạ ủ 3. Di n tích hình tr và th tích kh i trệ ụ ể ố ụ3. Di n tích hình tr và th tích kh i trệ ụ ể ố ụ Di n tích xung quanh c a hình tr T là ệ ủ ụ gi i h n c a di n tích xung quanh c a ớ ạ ủ ệ ủ hình lăng tr đ u n i ti p hình tr đó ụ ề ộ ế ụ khi s c nh đáy tăng lên vô h n. ố ạ ạ Th tích c a kh i tr T là gi i h n c a ể ủ ố ụ ớ ạ ủ th tích kh i lăng tr đ u n i ti p kh i ể ố ụ ề ộ ế ố tr đó khi s cacnhj đáy tăng lên vô ụ ố h n. ạ 2xqS pl Rlp= = 2 V Sh R hp= = Ví d 2ụVí d 2ụ CABRI Cho hình tr có bán kính R, tr c OO' = ụ ụ 2 R và m t ặ c u đ ng kính OO'. ầ ườ Đi u đó có nghĩa là các đ ng sinh c a hình tr ề ườ ủ ụ đ u ti p xúc v i m t c u, hai đáy c a hình tr ề ế ớ ặ ầ ủ ụ cũng ti p xúc v i hình c u... ế ớ ầ 1) Hãy so sánh di n tích m t c u và di n tích ệ ặ ầ ệ xung quanh c a hình tr . ủ ụ 2) Hãy so sánh di n tích m t c u và di n tích ệ ặ ầ ệ toàn ph n c a hình tr ầ ủ ụ (di n tích toàn ph n c a ệ ầ ủ hình tr là t ng di n tích xung quanh c a nó và ụ ổ ệ ủ di n tích hai đáy). ệ 3) Hãy so sánh th tích c a kh i tr và kh i c u. ể ủ ố ụ ố ầ tccVVRRRRV 2 2 22.V ; 2 222 t 2 ====ppp 2 2RSSxqmtmcp== tpmtmctpmtSSRRRS 2 2 222 222 ==+=ppp Giao tuy n elíp c a ế ủ m t tr và m t ph ng ặ ụ ặ ẳ Giao tuy n elíp c a ế ủ m t tr và m t ph ng ặ ụ ặ ẳ CABRI Bài 12Bài 12 CABRI b CABRI a Bài 13Bài 13 M M’ D R R O T p h p M là m t tr có tr c ậ ợ ặ ụ ụ là D và bán kính b ng R. ằ CABRIBài 14Bài 14 l n m trên m t tr ằ ặ ụ có tr c là ...
— Xem thêm —
Bình luận