Bài tập phương trình mặt phẳng

Số trang: 15
Mã số: 120214
Loại file: PDF
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 15
Sao chép
Đang tải
BẤM ĐỂ XEM THÊM
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2011-11-11 11:44:07
Phương trình mặt phẳng Tiết 33: Bài tập Bài 1:(Nhóm 1) Viết phương trình (P) // (Q) : 2x+y-2z-6=0 và tiếp xúc với mặt cầu (S) : x2+y2+z2-2x+4y-6z-2=0. Bài 2:(Nhóm 2) viết phương trình mặt cầu tâm I(2;-1;3) và tiếp xúc với (Q) : 2x+y-3z+2=0. Bài 3: (Nhóm 3) viết phương trình (P) // (Q) : x+2y-3z+5=0 và cắt mặt cầu (S) : x2+y2+z2+2x-4y-6z-11=0 theo một đường tròn có bán kính r’ bằng 4. Bài 4: (Nhóm 4) Cho mặt cầu (S): x2+y2+z2-4x+2y-6z+5=0 và (P): 2x+y-z+6=0, chứng minh rằng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn, tìm bán kính đường tròn đó. Phương trình mặt phẳng Tiết 33: Bài tập Bài 1:(Nhóm 1) viết phương trình (P) // (Q) : 2x+y-2z-6=0 và tiếp xúc với mặt cầu (S) : x2+y2+z2-2x+4y-6z-2=0. CH NG III, Bài 2:ƯƠNĂM H C 2010 - 2011 Ọ Ph ương trình mặt phẳng Ti t 33: Bài t p ế ậ GV: Hoàng Th H ng H nh ị ồ ạ Kiểm tra bài cũ: 1) N êu phương trình mặt cầu tâm I(a;b;c) bán kính r. 2) N êu phương trình mp đi qua điểm M(x 0 ;y 0 ;z 0 ) và nhận vectơ                                 (a;b;c) l àm vectơ pháp tuyến. 3) N êu phương trình mp đi qua 3 điểm A(a;0;0), B(0;b;0),  C(0;0;c) v ới abc  ?  0. 4)        l à cặp vectơ chỉ phương của (P) thì vectơ pháp tuyến  c ủa (P) là gì? 5) (P): a 1 x+b 1 y+c 1 z+d 1 =0, (Q): a 2 x+b 2 y+c 2 z+d 2 =0, (P)  ?  (Q) khi  n ào ? 6) (P): ax+by+cz+d=0, (Q)//(P) th ì phương trình (Q) có dạng  n ào ? n r ,a b rr Kiểm tra bài cũ: 7) N êu công thức tính khoảng cách từ điểm M(x 0 ;y 0 ;z 0 ) đến mp  (P) : ax+by+cz+d=0. 8) Nêu các tr ng h p giao c a (P) v i m t c u S(I;r) và đi u ườ ợ ủ ớ ặ ầ ề ki n t ng ng? ệ ươ ứ Tr ả lời 8: TH 1:  d(I,(P)) r th ì (P) ∩ (S)= Ф . TH 2:  d(I,(P)) = r th ì (P) ∩ (S)={H}, (mp (P) tiếp xúc với mặt cầu). TH 3:  d(I,(P)) < r th ì (P) ∩ (S) là một đường tròn bán kính r’ và  r 2 =r’ 2 + d 2 (I,(P)) Phương trình mặt phẳng Ti t 33: Bài t pế ậ Bài 1 : (Nhóm 1) Vi t ph ng trình (P) // (Q) : 2x+y-2z-6=0 và ế ươ ti p xúc v i m t c u (S) : x ế ớ ặ ầ 2 +y 2 +z 2 -2x+4y-6z-2=0 . Bài 2 : (Nhóm 2) vi t ph ng trình m t c u tâm I(2;-1;3) và ti p ế ươ ặ ầ ế xúc v i (Q) : 2x+y-3z+2=0 ớ . Bài 3 : (Nhóm 3) vi t ph ng trình (P) // (Q) : x+2y-3z+5=0 và ế ươ c t m t c u (S) : x ắ ặ ầ 2 +y 2 +z 2 +2x-4y-6z-11=0 theo m t đ ng tròn ộ ườ có bán kính r’ b ng 4. ằ Bài 4 : (Nhóm 4) Cho m t c u (S): x ặ ầ 2 +y 2 +z 2 -4x+2y-6z+5=0 và (P): 2x+y-z+6=0, ch ng minh r ng (P) c t m t c u (S) theo m t ứ ằ ắ ặ ầ ộ đ ng tròn, tìm bán kính đ ng tròn đó. ườ ườ Phương trình mặt phẳng Ti t 33: Bài t pế ậ Bài 1 : (Nhóm 1) vi t ph ng trình (P) // (Q) : 2x+y-2z-6=0 ế ươ và ti p xúc v i m t c u (S) : x ế ớ ặ ầ 2 +y 2 +z 2 -2x+4y-6z-2=0 . Bài gi i: ả (P) // (Q) nên (P): 2x+y-2z+d=0 (d ╪ -6) m t c u (S) có tâm I(1;-2;3) bán kính r=4 ặ ầ . (P) ti p xúc v i m t c u (S) nên d(I,(P))=r ế ớ ặ ầ KL (P): 2x+y-2z+18=0 2 2 2 18( / )2.1 ( 2) 2.3 4 6( )2 1 ( 2) d t md d loai =+ - - + = = -+ + - Phương trình mặt phẳng Ti t 33: Bài t pế ậ Bài 2 : (Nhóm 2) vi t ph ng trình m t c u tâm I(2;-1;3) và ế ươ ặ ầ ti p xúc v i (Q) : 2x+y-3z+2=0 ế ớ . Bài gi i: ả m t c u tâm ti p xúc v i (Q) nên bán kính m t c u là ặ ầ ế ớ ặ ầ r=d(I,(Q))= 2 1 2 2.2 ( 1) 3.3 24 142 1 ( 3) + - - + = + + - KL: ph ng trình m t c u: (x-2) ươ ặ ầ 2 +(y+1) 2 +(z-3) 2 =16/14 Phương trình mặt phẳng Ti t 33: Bài t pế ậ Bài 3 : (Nhóm 3) vi t ph ng trình (P) // (Q) : x+2y-3z+5=0 và ế ươ c t m t c u (S) : x ắ ặ ầ 2 +y 2 +z 2 +2x-4y-6z-11=0 theo m t đ ng tròn ộ ườ có bán kính r’ b ng 4. ằ Bài gi i:ả (P) // (Q) nên (P): x+2y-3z+d=0 (d ╪5). m t c u (S) có tâm I(-1;2;3) bán kính r=5 ặ ầ . (P) c t (S) theo m t đ ng tròn có bán kính r’ b ng 4 nên ắ ộ ườ ằ 2 2 2 2 2 2 2 1 2 . 2 3 . 3 ( , ( ) ) ' 5 4 1 2 ( 3 ) 6 3 1 4 ( / ) : ( ) : 2 3 6 3 1 4 0 ( ) : 2 3 6 3 1 4 0 d d I P r r d t m K L P x y z P x y z - + - + = - = - + + - = + - + + = + - + - = Phương trình mặt phẳng  Ti t 33: Bài t pế ậ v y (P) c t m t c u (S) theo m t đ ng tròn. ậ ắ ặ ầ ộ ườ Bán kính đ ng tròn đó là ườBài 4 : (Nhóm 4) Cho m t c u (S): x ặ ầ 2 +y 2 +z 2 -4x+2y-6z+5=0 và (P): 2x+y-z+6=0, ch ng minh r ng (P) c t m t c u (S) theo ứ ằ ắ ặ ầ m t đ ng tròn, tìm bán kính đ ng tròn đó. ộ ườ ườ 2 2 2 2 . 2 ( 1 ) 3 6 ( , ( ) ) 6 3 2 1 ( 1 ) d I P + - - + = = < + + - Bài gi i: ả M t c u (S) có tâm I(2;-1;3) bán kính r=3 ặ ầ . 2 2 ' ( , ( )) 3r r d I P= - = Phương trình mặt phẳng Ti t 33: Bài t pế ậ B ài 5  (ĐHK D 2010): Cho (P): x+y+z­3=0, (Q): x­y+z­1=0.  Vi ết phương trình mp (R) vuông góc với (P) và (Q) sao cho  kho ảng cách từ O đến (R) bằng 2. Phương trình mặt phẳng  Ti t 33: Bài t pế ậ B ài 6  (ĐHK B 2010): Cho A(1;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c)  trong  đó b, c dương và (P): y­z+1=0. Xác định b v à  c, biết  (ABC) vu ông góc với (P) và khoảng cách từ O đến mp  (ABC) b ằng 1/3. Phương trình mặt phẳng Ti t 33: Bài t pế ậ Bài 7 (ĐHK B 2009): Cho t di n ABCD có A(1;2;1), B(-2;1;3), ứ ệ C(2;-1;1) và D(0;3;1). Vi t ph ng trình (P) đi qua A v ế ươ à B sao cho kho ng cách t C đ n (P) b ng kho ng cách t D đ n (P). ả ừ ế ...
— Xem thêm —
Bình luận