Bài Tập Thì Hiện Tại Đơn

Lượt xem: 18534
Số trang: 10
Mã số: 116306
Loại file: PDF
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 10
Sao chép
Bài T p Thì Hi n T i Đ n ơ
Chia đ ng t trong ngo c thì Hi n T i Đ n: ơ
1. I (be) _stay_______ at school at the weekend.
2. She (not study) doesn’t study____ on Friday.
3. My students (be not) ____don’t____ hard working.
4. He (have) _haS____ a new haircut today.
5. I usually (have) ___have_____ breakfast at 7.00.
6. She (live) _____lives___ in a house?
7. Where your children (be) ________?
8. My sister (work) ________ in a bank.
9. Dog (like) ________ meat.
10. She (live)________ in Florida.
11. It (rain)________ almost every day in Manchester.
12. We (fly)________ to Spain every summer.
13. My mother (fry)________ eggs for breakfast every morning.
14. The bank (close)________ at four o'clock.
15. John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he'll
pass.
16. Jo is so smart that she (pass)________ every exam without even
trying.
17. My life (be) so boring. I just (watch)________ TV every night.
18. My best friend (write)________ to me every week.
19. You (speak) ________ English?
20. She (not live) ________ in HaiPhong city.
TRUNG TÂM ANH NG QU C T ÚC CHÂU
Bài T p Thì Hi n T i Ti p Di n ế
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
I/ Put the verbs into Present Continuous Tense:
1. John (not read) ________ a book now.
2. What you (do) ________ tonight?
3. Jack and Peter (work) ________ late today.
4. Silvia (not listen) ________ to music at the moment.
5. Maria (sit) ________ next to Paul right now.
6. How many other students you (study) ________ with today?
7. He always (make) ________ noisy at night.
8. Where your husband (be) ________?
9. She (wear) ________ earrings today.
10. The weather (get) ________ cold this season.
11. My children (be)________ upstairs now. They (play)________ games.
12. Look! The bus (come)________.
13. He always (borrow) ________me money and never (give)________ back.
14. While I (do)________ my housework, my husband (read)________ books.
TRUNG TÂM ANH NG QU C T ÚC CHÂU
Th i Hi n T i Hoàn Thành
TH I HI N T I HOÀN THÀNH
I. Công th c:
(+) S+ have/ has+ P2+ (O).
(-) S+ haven’t/ hasn’t + P2+ (O).
(?) Have/ Has+ S+ P2+ (O)?
- Yes, S+ have/ has.
- No, S + haven’t/ hasn’t.
(?) Wh question: Wh+ have/ has+ S+ P2+ (O)?
S+ have/ has+ P2+ (O).
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
Chú ý: th i này các b n c n chú ý v i các đ ng t b t quy t c.
II. D u hi u nh n bi t ế
- Dùng v i các tr ng t th i gian nh : ư already, just, yet, ever, never, recently, lately, up
to now, so far.
Up to now, I have studied Chinese for 4 years.
- Dùng v i các t ch s l n: Once, twice, three times.
John has visited Great Walk twice
- Dùng v i SinceFor.
Since+ 1 m c th i gian. VD: I have learnt English since 2000.
For+ 1 kho ng th i gian. VD: They have built this house for 20 years.
III. Cách s d ng
1. Miêu t hành đ ng đã x y ra t i m t th i đi m không xác đ nh trong quá kh và đ
l i k t qu hi n t i. ế
VD: I have bought this hat for a month.
Tôi mua cái mũ này đ c m t tháng r i. (Tôi không nh chính xác vào th i gianượ
c th nào, ch bi t nó đã đ c 1 tháng.) ế ượ
2. Ch m t kinh nghi m.
VD: She has ever watched this film twice.
y đã xem b phim đó 2 l n r i. (Và ch c ch n y đã hi u đ c b ượ
phim đ y.)
3. Dùng v i c u trúc:
This is the first/ second/ third… time + S+ P2+ (O).
Đây là l n đ u tiên/ th hai/ th ba …………………..
VD: This is the first time I have gone to Hue.
Đây là l n đ u tiên tôi đ n Hu ế ế
4. Dùng trong c u trúc so sánh nh t.
VD: This is the most beautiful girl I have ever seen.
Đây là cô gái đ p nh t mà tôi đã t ng g p.
TRUNG TÂM ANH NG QU C T ÚC CHÂU
Thì Quá Kh Hoàn Thành
Tải xuống 5,000₫ (10 trang)
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2011-10-09 05:54:03
Tài liệu tham khảo dành cho giáo viên, sinh viên và học sinh chuyên môn tiếng anh - Bài tập thì tiếng anh Tài liệu tham khảo dành cho giáo viên, sinh viên và học sinh chuyên môn tiếng anh - Bài tập thì tiếng anh Bài T p Thì Hi n T i Đ nậ ệ ạ ơ Chia đ ng t trong ngo c thì Hi n T i Đ n: ộ ừ ặ ở ệ ạ ơ 1. I (be) _stay_______ at school at the weekend. 2. She (not study) doesn’t study____ on Friday. 3. My students (be not) ____don’t____ hard working. 4. He (have) _haS____ a new haircut today. 5. I usually (have) ___have_____ breakfast at 7.00. 6. She (live) _____lives___ in a house? 7. Where your children (be) ________? 8. My sister (work) ________ in a bank. 9. Dog (like) ________ meat. 10. She (live)________ in Florida. 11. It (rain)________ almost every day in Manchester. 12. We (fly)________ to Spain every summer. 13. My mother (fry)________ eggs for breakfast every morning. 14. The bank (close)________ at four o'clock. 15. John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he'll pass. 16. Jo is so smart that she (pass)________ every exam without even trying. 17. My life (be) so boring. I just (watch)________ TV every night. 18. My best friend (write)________ to me every week. 19. You (speak) ________ English? 20. She (not live) ________ in HaiPhong city. TRUNG TÂM ANH NG QU C T ÚC CHÂU Ữ Ố Ế Bài T p Thì Hi n T i Ti p Di n ậ ệ ạ ế ễ I/ Put the verbs into Present Continuous Tense:          1. John (not read) ________ a book now.           2. What you (do) ________ tonight?           3. Jack and Peter    (work) ________ late today.           4. Silvia    (not listen) ________ to music at the moment.           5. Maria    (sit) ________ next to Paul right now.           6. How many other students    you (study) ________ with today?           7. He always (make) ________ noisy at night.          8. Where your husband (be) ________?          9. She (wear) ________ earrings today.          10. The weather (get) ________ cold this season.          11. My children (be)________ upstairs now. They (play)________ games.          12. Look! The bus (come)________.          13. He always (borrow) ________me money and never (give)________ back.          14. While I (do)________ my housework, my husband (read)________ books. TRUNG TÂM ANH NG QU C T ÚC CHÂUỮ Ố Ế Th i Hi n T i Hoàn Thành ờ ệ ạ TH I HI N T I HOÀN THÀNH Ờ Ệ Ạ I. Công th c: ứ (+) S+ have/ has+ P2+ (O). (-) S+ haven’t/ hasn’t + P2+ (O). (?) Have/ Has+ S+ P2+ (O)? - Yes, S+ have/ has. - No, S + haven’t/ hasn’t. (?) Wh question: Wh+ have/ has+ S+ P2+ (O)? S+ have/ has+ P2+ (O). Chú ý: th i này các b n c n chú ý v i các đ ng t b t quy t c.Ở ờ ạ ầ ớ ộ ừ ấ ắ II. D u hi u nh n bi t ấ ệ ậ ế - Dùng v i các tr ng t th i gian nh : ớ ạ ừ ờ ư already, just, yet, ever, never, recently, lately, up to now, so far. Up to now, I have studied Chinese for 4 years. - Dùng v i các t ch s l n: ớ ừ ỉ ố ầ Once, twice, three times. John has visited Great Walk twice - Dùng v i ớ Since và For . Since+ 1 m c th i gian. VD: I have learnt English ố ờ since 2000. For+ 1 kho ng th i gian. VD: They have built this house ả ờ for 20 years. III. Cách s d ng ử ụ 1. Miêu t hành đ ng đã x y ra t i m t th i đi m không xác đ nh trong quá kh và đ ả ộ ả ạ ộ ờ ể ị ứ ể l i k t qu hi n t i. ạ ế ả ở ệ ạ VD: I have bought this hat for a month. Tôi mua cái mũ này đ c m t tháng r i. (Tôi không nh chính xác vào th i gian ượ ộ ồ ớ ờ c th nào, ch bi t nó đã đ c 1 tháng.) ụ ể ỉ ế ượ 2. Ch m t kinh nghi m. ỉ ộ ệ VD: She has ever watched this film twice. Cô y đã xem b phim đó 2 l n r i. (Và ch c ch n cô y đã hi u đ c b ấ ộ ầ ồ ắ ắ ấ ể ượ ộ phim đ y.) ấ 3. Dùng v i c u trúc: ớ ấ This is the first/ second/ third… time + ...
— Xem thêm —
Từ khóa:
Bình luận