Bài tập + lời giải nguyên lý kế toán

Số trang: 8
Mã số: 113766
Loại file: PDF
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 8
Sao chép
Đang tải
BẤM ĐỂ XEM THÊM
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2011-08-31 11:20:52
Trong kỳ kinh doanh có các nghiệp vụ kinh tế sau: NV1: Mua ngoại tệ bằng tiền gửi ngân hàng số tiền: 45.000USD (tỷ giá mua ngoại tệ là 16.000 USD). NV2: Ký quỹ ngân hàng mở LC số tiền là 42.000USD NV3: Nhận được thông báo của ngân hàng đã trả tiền cho người bán và nhận về chứng từ. (Tỷ giá giao dịch là 16050). (Hàng mua đang đi đường / Trừ vào số tiền ký quỹ) NV4: Chi phí vận tải hàng hoá quốc tế: 400USD trả bằng TGNH & Chi phí bảo hiểm hàng hoá quốc tế là: 100USD trả bằng TGNH. (tỷ giá giao dịch 16100) NV5: Làm thủ tục nhận hàng: Tỷ giá giao dịch 16100 - Thuế Nhập khẩu phải nộp: 20% theo giá CIF trả ngay bằng tiền mặt - Thuế GTGT phải nộp: 10% trả bằng tiền mặt NV6: Lệ phí ngân hàng 500.000VNĐ trả bằng tiền mặt NV7: Chi phí vận chuyển nội địa là 4tr + thuế GTGT 5% trả bằng tiền mặt NV8: Bán lô hàng nhập khẩu với giá vốn là 600tr, giá bán là 680tr. Người mua chưa trả tiền. NV9: CP trả lương cho bộ phận bán hàng là 8tr trả bằng tiền mặt + trích CP khấu hao bộ phận bán hàng là 1tr NV10. CP trả lương cho bộ phận quản lý là 12tr trả bằng tiền mặt + trích chi phí khấu hao bộ phận quản lý là 4tr. Bài t p ậ 1 : Doanh nghi p Nh t Quang đ u kỳ kinh doanh có các s li u sau:ệ ậ ầ ố ệ TÀI S N (2400) Ả NGU N V N (2400)Ồ Ố TK1111 TK1121 TK133 TK156 400 74 0 40 120 TK311 TK338 200 30 TK211 TK214 1200 (100) TK411 TK421 2100 70 Trong kỳ kinh doanh có các nghi p v kinh t sau: ệ ụ ế NV1: Mua ngo i t b ng ti n g i ngân hàng s ti n: 45.000USD (t giá mua ngo i t là 16.000 ạ ệ ằ ề ử ố ề ỷ ạ ệ USD). NV2: Ký qu ngân hàng m LC s ti n là 42.000USD ỹ ở ố ề NV3: Nh n đ c thông báo c a ngân hàng đã tr ti n cho ng i bán và nh n v ch ng t . (T giá ậ ượ ủ ả ề ườ ậ ề ứ ừ ỷ giao d ch là 16050). (Hàng mua đang đi đ ng / Tr vào s ti n ký qu ) ị ườ ừ ố ề ỹ NV4: Chi phí v n t i hàng hoá qu c t : 400USD tr b ng TGNH & Chi phí b o hi m hàng hoá ậ ả ố ế ả ằ ả ể qu c t là: 100USD tr b ng TGNH. (t giá ố ế ả ằ ỷ giao d ch ị 16100) NV5: Làm th t c nh n hàng: T giá giao d ch 16100 ủ ụ ậ ỷ ị - Thu Nh p kh u ph i n p: 20% theo giá CIF tr ngay b ng ti n m t ế ậ ẩ ả ộ ả ằ ề ặ - Thu GTGT ph i n p: 10% tr b ng ti n m t ế ả ộ ả ằ ề ặ NV6: L phí ngân hàng 500.000VNĐ tr b ng ti n m t ệ ả ằ ề ặ NV7: Chi phí v n chuy n n i đ a là 4tr + thu GTGT 5% tr b ng ti n m t ậ ể ộ ị ế ả ằ ề ặ NV8: Bán lô hàng nh p kh u v i giá v n là 600tr, giá bán là 680tr. Ng i mua ch a tr ti n. ậ ẩ ớ ố ườ ư ả ề NV9: CP tr l ng cho b ph n bán hàng là 8tr tr b ng ti n m t + trích CP kh u hao b ph n bán ả ươ ộ ậ ả ằ ề ặ ấ ộ ậ hàng là 1tr NV 1 0 . CP tr l ng cho b ph n qu n lý là 12tr tr b ng ti n m t + trích chi phí kh u hao b ph n ả ươ ộ ậ ả ả ằ ề ặ ấ ộ ậ qu n lý là 4tr. ả Yêu c u: ầ + Đ nh kho n ị ả + Ghi chép vào TK ch T ữ + K t chuy n, xác đ nh k t qu kinh doanh ế ể ị ế ả + L p b ng cân đ i s phát sinh. ậ ả ố ố Bài làm: NV1: Mua ngo i t b ng ti n g i ngân hàng s ti n: 45.000USD (t giá mua ngo i t là 16.000 ạ ệ ằ ề ử ố ề ỷ ạ ệ USD). N TK1122: 45.000USD x 16.000 (TGGD) = ợ 720tr Có TK1121: 720tr (N TK007: 45.000USD) ợ NV2: Ký qu ngân hàng m LC s ti n là 42.000USD ỹ ở ố ề N TK144: 672 tr ợ Có TK1122: 42.000USD x 16000= 672tr (C ó TK007: 42.000USD) NV3: Nh n đ c thông báo c a ngân hàng đã tr ti n cho ng i bán và nh n v ch ng t . (T giá ậ ượ ủ ả ề ườ ậ ề ứ ừ ỷ giao d ch là 16050). (Hàng mua đang đi đ ng / Tr vào s ti n ký qu ) ị ườ ừ ố ề ỹ N TK151: 674,1tr ợ Có TK144: 672tr C ó TK515: 2,1tr NV4: Chi phí v n t i hàng hoá qu c t : 400USD tr b ng TGNH & Chi phí b o hi m hàng hoá ậ ả ố ế ả ằ ả ể qu c t là: 100USD tr b ng TGNH. (t giá giao d ch 16100) ố ế ả ằ ỷ ị N TK1562: 500USD x 16100 = 8,05tr ợ Có TK1122: 500 x 16.000 = 8tr C ó TK515: 0,05tr (Có TK007: 500USD) NV5: Làm th t c nh n hàng: ...
— Xem thêm —
Từ khóa:
Bình luận