Bài tập Kinh tế vi mô phần 2

Lượt xem: 1272
Số trang: 32
Mã số: 111498
Loại file: PDF
Nhúng
Toàn màn hình
Thích
/ 32
Sao chép
4. S n xu t và chi phí
4.1 Ch n câu tr l i
1. S n ph m c n biên c a m t y u t s n xu t là: ế
a. Chi phí c a vi c s n xu t thêm m t đ n v s n ph m. ơ
b. S n ph m b sung đ c t o ra t vi c thuê thêm m t đ n v ượ ơ
y u t s n xu t.ế
c. Chi phí c n thi t đ thuê thêm m t đ n v y u t s n xu t. ế ơ ế
d. S n l ng chia cho s y u t s d ng trong quá trình s n ượ ế
xu t.
e. a và c.
2. N u hàm s n xu t bi u th hi u su t tăng theo quy mô tế
a. S n ph m c n biên c a y u t s n xu t tăng cùng v i s ế
l ng s n ph m s n xu t ra.ượ
b. Chi phí c n biên tăng cùng v i s n l ng. ươ
c. Năng su t cao h n. ơ
d. Hàm s n xu t d c xu ng.
e. a và d.
3. c y u t s n xu t c đ nh là:ế
a. Các y u t không th di chuy n đi đ c.ế ượ
b. Các y u t có th mua ch m t con s c đ nh.ế
c. Các y u t có th mua ch giá c đ nh.ế
d. Các y u t không ph thu c vào m c s n l ng.ế ượ
e. Không câu nào đúng.
4. Chi phí c đ nh
a. Là các chi phí g n v i các y u t c đ nh. ế
b. Không thay đ i theo m c s n l ng. ượ
c. Bao g m nh ng thanh toán tr cho m t s y u t kh bi n. ế ế
d. T t c đ u đúng.
e. a và b.
5. M i quan h gi a s n ph m c n biên c a lao đ ng chi phí c n biên c a
s n ph m là:
a. Chi phí c n biên là ngh ch đ o c a s n ph m c n biên.
b. Chi phí c n biên b ng l ng chia cho s n ph m c n biên. ươ
c. Chi phí c n biên d c xu ng khi s n ph m c n biên d c xu ng.
d. Chi phí c n biên không đ i nh ng s n ph m c n biên thì tuân ư
theo hi u su t gi m d n.
e. b và d.
6. Khi đ ng chi p c n biên n m trên đ ng chi p trung bình thìườ ườ
a. Đ ng chi phí trung bình m c t i thi u c a nó.ườ
b. Đ ng chi phí c n biên m c c c đ i c a nó.ườ
c. Đ ng chi phí c n biên d c xu ng.ườ
d. Đ ng chi phí trung bình d c xu ng.ườ
e. Đ ng chi phí trung bình d c lên.ườ
7. Theo nguyênthay th c n biên thìế
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
a. Chi phí c n biên b ng chi phí trung bình m c t i thi u c a
chi phí trung bình.
b. Tăng giá môt y u t s d n đ n hãng thay th b ng cácế ế ế
y u t khác.ế
c. Gi m giá c a m t y u t s d n đ n hãng thay th b ng ế ế ế
các y u t khác.ế
d. N u hãng không bi t đ ng chi phí c n biên c a mình thì ế ế ườ
có th thay th b ng đ ng chi phí trung bình c a nó. ế ườ
e. Không câu nào đúng.
8. S khác nhau gi a ng n h n và dài h n là
a. Trong ng n h n hi u su t không đ i nh ng trong dài h n ư
không có.
b. Trong dài h n t t c các y u t đ u có th thay đ i đ c. ế ượ
c. Ba tháng.
d. Trong ng n h n đ ng chi phí trung bình gi m d n, còn trong ườ
dài h n thì nó tăng d n.
e. a và b.
9. Đ ng chi phí trung bình dài h n là ườ
a. T ng c a t t c các đ ng chi phí trung bình ng n h n. ườ
b. Đ ng biên phía d i c a các đ ng chi phí trung bình ng nườ ướ ườ
h n.
c. Đ ng biên phía trên c a các đ ng chi phí trung bình ng nườ ườ
h n.
d. N m ngang.
e. Không câu nào đúng.
10. Đ ng chi phí trungnh dài h nườ
a. Có th d c xu ng.
b. Có th cu i cùng s d c lên vì v n đ qu n lý.
c. Luôn luôn bi u th hi u su t tăng c a quy mô.
d. a và c.
e. a và b.
11. Khái ni m tính kinh t c a quy mô có nghĩa là ế
a. S n xu t nhi u lo i s n ph m khác nhau cùng v i nhau s r
h n là s n xu t chúng riêng r .ơ
b. S n xu t s l ng l n s đ t h n s n xu t s l ng nh . ư ơ ố ượ
c. Chi phí s n xu t trung bình th p h n khi s n xu t s l ng ơ ượ
l n h n. ơ
d. Đ ng chi phí c n biên d c xu ng.ườ
e. c và d.
12. Ki ni m tính kinh t c a ph m vi có nghĩa là ế
a. S n xu t nhi u lo i s n ph m khác nhau cùng v i nhau s r
h n là s n xu t chúng riêng r .ơ
b. S n xu t s l ng l n s đ t h n s n xu t s l ng nh . ư ơ ố ượ
c. Chi phí s n xu t trung bình th p h n khi s n xu t s l ng ơ ượ
l n h n. ơ
d. Đ ng chi phí c n biên d c xu ng.ườ
e. a và b.
13. Quy lu t hi u su t gi m d n có th đ c mô t đúng nh t b ng: ượ
a. T ng s n l ng s gi m n u s d ng quá nhi u y u t vào ượ ế ế
m t quá trình s n xu t.
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO 0906.345.800
b. S n l ng gia tăng s gi m khi s d ng thêm ngày càng nhi u ư
m t y u t . ế
c. Nh ng ph n gia tăng c a t ng s n l ng s tăng khi t t c các ượ
y u t s d ng trong quá trình s n xu t tăng t l v i nhau.ế
d. Nh ng ph n gia tăng c a t ng s n l ng s gi m khi t t c ượ
các y u t s d ng trong quá trình s n xu t tăng t l v iế
nhau.
e. Không câu nào đúng.
14. Hi u su t tăng theo quy mô có nghĩa là:
a. Tăng g p đôi t t c các y u t s làm cho s n l ng tăng ít ế ượ
h n hai l n.ơ
b. Tăng g p đôi t t c các y u t tr m t đ u vào s làm cho s n ế
l ng tăng ít h n hai l n.ượ ơ
c. Tăng g p đôi t t c các y u t s làm cho s n l ng tăng ế ượ
đúng g p đôi.
d. Tăng g p đôi t t c các y u t s làm cho s n l ng tăng ế ượ
nhi u h n hai l n. ơ
e. Quy lu t hi u su t gi m d n không đúng n a.
15. Câu nào hàm ý hi u su t gi m d n?
a. Khi t t c các y u t tăng g p đôi s n l ng tăng ít h n hai ế ượ ơ
l n.
LAC
q
1
Hình 4.1
b. Khi m t y u t tăng thì s n ph m tăng thêm tính trên đ n v ế ơ
y u t b sung gi m xu ng.ế
c. Khi m t y u t tăng g p đôi s n l ng tăng nhi u h n hai l n. ế ượ ơ
d. Khi t t c các y u t tăng g p đôi s n l ng tăng nhi u h n ế ượ ơ
hai l n.
e. Không câu nào đúng.
16. Hi u su t gi m c a lao đ ng áp d ng cho đ t đai c đ nh đ c gi i thích ượ
đúng nh t b i:
a. T ng s n l ng gi m. ư
b. Đ t chua.
c. S n ph m gia tăng gi m m i đ n v lao đ ng s d ng thêm ơ
có ít đ t h n đ làm vi c. ơ
SAC
P
LAC
q
O
Tải xuống 5,000₫ (32 trang)
Thông tin tài liệu
Ngày đăng: 2011-08-10 03:45:19


4.1 Chọn câu
trả lời

1.  Sản
phẩm cận biên của một yếu tố sản xuất là:

a.
Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.

b.
Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.

c.
Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.

d.
Sản lượng chia cho số yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất.

e.
a và c.

2.  Nếu
hàm sản xuất biểu thị hiệu suất tăng theo quy mô thì

a.
Sản phẩm cận biên của yếu tố sản xuất tăng cùng với số lượng sản phẩm sản xuất
ra.

b.
Chi phí cận biên tăng cùng với sản lương.

c.
Năng suất cao hơn.

d.
Hàm sản xuất dốc xuống.

 e. a và d. 4.1 Chọn câu trả lời 1.  Sản phẩm cận biên của một yếu tố sản xuất là: a. Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm. b. Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất. c. Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất. d. Sản lượng chia cho số yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất. e. a và c. 2.  Nếu hàm sản xuất biểu thị hiệu suất tăng theo quy mô thì a. Sản phẩm cận biên của yếu tố sản xuất tăng cùng với số lượng sản phẩm sản xuất ra. b. Chi phí cận biên tăng cùng với sản lương. c. Năng suất cao hơn. d. Hàm sản xuất dốc xuống.  e. a và d. 4. S n xu t và chi phíả ấ 4.1 Ch n câu tr l i ọ ả ờ 1. S n ph m c n biên c a m t y u t s n xu t là: ả ẩ ậ ủ ộ ế ố ả ấ a. Chi phí c a vi c s n xu t thêm m t đ n v s n ph m. ủ ệ ả ấ ộ ơ ị ả ẩ b. S n ph m b sung đ c t o ra t vi c thuê thêm m t đ n v ả ẩ ổ ượ ạ ừ ệ ộ ơ ị y u t s n xu t. ế ố ả ấ c. Chi phí c n thi t đ thuê thêm m t đ n v y u t s n xu t. ầ ế ể ộ ơ ị ế ố ả ấ d. S n l ng chia cho s y u t s d ng trong quá trình s n ả ượ ố ế ố ử ụ ả xu t. ấ e. a và c. 2. N u hàm s n xu t bi u th hi u su t tăng theo quy mô thì ế ả ấ ể ị ệ ấ a. S n ph m c n biên c a y u t s n xu t tăng cùng v i s ả ẩ ậ ủ ế ố ả ấ ớ ố l ng s n ph m s n xu t ra. ượ ả ẩ ả ấ b. Chi phí c n biên tăng cùng v i s n l ng. ậ ớ ả ươ c. Năng su t cao h n. ấ ơ d. Hàm s n xu t d c xu ng. ả ấ ố ố e. a và d. 3. Các y u t s n xu t c đ nh là: ế ố ả ấ ố ị a. Các y u t không th di chuy n đi đ c. ế ố ể ể ượ b. Các y u t có th mua ch m t con s c đ nh. ế ố ể ỉ ở ộ ố ố ị c. Các y u t có th mua ch giá c đ nh. ế ố ể ỉ ở ố ị d. Các y u t không ph thu c vào m c s n l ng. ế ố ụ ộ ứ ả ượ e. Không câu nào đúng. 4. Chi phí c đ nh ố ị a. Là các chi phí g n v i các y u t c đ nh. ắ ớ ế ố ố ị b. Không thay đ i theo m c s n l ng. ổ ứ ả ượ c. Bao g m nh ng thanh toán tr cho m t s y u t kh bi n. ồ ữ ả ộ ố ế ố ả ế d. T t c đ u đúng. ấ ả ề e. a và b. 5. M i quan h gi a s n ph m c n biên c a lao đ ng và chi phí c n biên c a ố ệ ữ ả ẩ ậ ủ ộ ậ ủ s n ph m là: ả ẩ a. Chi phí c n biên là ngh ch đ o c a s n ph m c n biên. ậ ị ả ủ ả ẩ ậ b. Chi phí c n biên b ng l ng chia cho s n ph m c n biên. ậ ằ ươ ả ẩ ậ c. Chi phí c n biên d c xu ng khi s n ph m c n biên d c xu ng. ậ ố ố ả ẩ ậ ố ố d. Chi phí c n biên không đ i nh ng s n ph m c n biên thì tuân ậ ổ ư ả ẩ ậ theo hi u su t gi m d n. ệ ấ ả ầ e. b và d. 6. Khi đ ng chi phí c n biên n m trên đ ng chi phí trung bình thì ườ ậ ằ ườ a. Đ ng chi phí trung bình m c t i thi u c a nó. ườ ở ứ ố ể ủ b. Đ ng chi phí c n biên m c c c đ i c a nó. ườ ậ ở ứ ự ạ ủ c. Đ ng chi phí c n biên d c xu ng. ườ ậ ố ố d. Đ ng chi phí trung bình d c xu ng. ườ ố ố e. Đ ng chi phí trung bình d c lên. ườ ố 7. Theo nguyên lý thay th c n biên thì ế ậ a. Chi phí c n biên b ng chi phí trung bình m c t i thi u c aậ ằ ở ứ ố ể ủ chi phí trung ...
— Xem thêm —
Từ khóa:
Bình luận